social informalities
các phép xã giao
cultural informalities
các phép ứng xử văn hóa
business informalities
các phép xã giao kinh doanh
legal informalities
các phép xã giao pháp lý
common informalities
các phép xã giao thông thường
social gathering informalities
các phép xã giao khi gặp gỡ
communication informalities
các phép xã giao giao tiếp
cultural event informalities
các phép xã giao khi có sự kiện văn hóa
organizational informalities
các phép xã giao tổ chức
personal informalities
các phép xã giao cá nhân
we need to address the informalities in our meeting.
Chúng ta cần giải quyết những thiếu trang trọng trong cuộc họp của chúng ta.
informalities can sometimes lead to misunderstandings.
Những thiếu trang trọng đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.
he prefers to avoid formalities and stick to informalities.
Anh ấy thích tránh những thủ tục rườm rà và gắn bó với những thiếu trang trọng.
the informalities in the contract were overlooked.
Những thiếu trang trọng trong hợp đồng đã bị bỏ qua.
she enjoys the informalities of casual conversations.
Cô ấy thích những thiếu trang trọng của những cuộc trò chuyện thoải mái.
we should clarify the informalities before proceeding.
Chúng ta nên làm rõ những thiếu trang trọng trước khi tiếp tục.
informalities can create a relaxed atmosphere.
Những thiếu trang trọng có thể tạo ra một không khí thoải mái.
during the event, we embraced the informalities.
Trong suốt sự kiện, chúng tôi đã đón nhận những thiếu trang trọng.
understanding local informalities is crucial for communication.
Hiểu được những thiếu trang trọng địa phương là rất quan trọng cho giao tiếp.
he navigated the informalities of the workplace with ease.
Anh ấy đã dễ dàng vượt qua những thiếu trang trọng của nơi làm việc.
social informalities
các phép xã giao
cultural informalities
các phép ứng xử văn hóa
business informalities
các phép xã giao kinh doanh
legal informalities
các phép xã giao pháp lý
common informalities
các phép xã giao thông thường
social gathering informalities
các phép xã giao khi gặp gỡ
communication informalities
các phép xã giao giao tiếp
cultural event informalities
các phép xã giao khi có sự kiện văn hóa
organizational informalities
các phép xã giao tổ chức
personal informalities
các phép xã giao cá nhân
we need to address the informalities in our meeting.
Chúng ta cần giải quyết những thiếu trang trọng trong cuộc họp của chúng ta.
informalities can sometimes lead to misunderstandings.
Những thiếu trang trọng đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.
he prefers to avoid formalities and stick to informalities.
Anh ấy thích tránh những thủ tục rườm rà và gắn bó với những thiếu trang trọng.
the informalities in the contract were overlooked.
Những thiếu trang trọng trong hợp đồng đã bị bỏ qua.
she enjoys the informalities of casual conversations.
Cô ấy thích những thiếu trang trọng của những cuộc trò chuyện thoải mái.
we should clarify the informalities before proceeding.
Chúng ta nên làm rõ những thiếu trang trọng trước khi tiếp tục.
informalities can create a relaxed atmosphere.
Những thiếu trang trọng có thể tạo ra một không khí thoải mái.
during the event, we embraced the informalities.
Trong suốt sự kiện, chúng tôi đã đón nhận những thiếu trang trọng.
understanding local informalities is crucial for communication.
Hiểu được những thiếu trang trọng địa phương là rất quan trọng cho giao tiếp.
he navigated the informalities of the workplace with ease.
Anh ấy đã dễ dàng vượt qua những thiếu trang trọng của nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay