infringer

[Mỹ]/ɪnˈfrɪndʒər/
[Anh]/ɪnˈfrɪndʒɚ/

Dịch

n. người vi phạm luật lệ, quyền lợi hoặc hiệp định.

Cụm từ & Cách kết hợp

copyright infringer

người xâm phạm bản quyền

patent infringer

người xâm phạm bằng sáng chế

being an infringer

đang là người xâm phạm

repeated infringer

người xâm phạm lặp lại

potential infringer

người có khả năng xâm phạm

infringer liability

trách nhiệm của người xâm phạm

stop infringer

ngăn chặn người xâm phạm

infringement by infringer

việc xâm phạm của người xâm phạm

identified infringer

người xâm phạm đã được xác định

serious infringer

người xâm phạm nghiêm trọng

Câu ví dụ

the company sued the website owner for being an infringer of copyright.

công ty đã kiện chủ sở hữu trang web vì đã xâm phạm bản quyền.

he was an infringer of trademarks, selling goods with a fake logo.

anh ta đã xâm phạm các thương hiệu, bán hàng hóa có logo giả.

the court found him to be a repeat infringer with a history of violations.

tòa án đã kết luận anh ta là người xâm phạm bản quyền tái phạm với tiền sử vi phạm.

we are actively pursuing legal action against any patent infringer.

chúng tôi đang tích cực theo đuổi các hành động pháp lý chống lại bất kỳ ai xâm phạm bằng sáng chế.

the software was an obvious infringer of the proprietary code.

phần mềm là một sự xâm phạm rõ ràng đối với mã độc quyền.

the band sent a cease-and-desist letter to the music infringer.

ban nhạc đã gửi thư yêu cầu ngừng và từ bỏ đến người xâm phạm âm nhạc.

the primary infringer was identified and brought to justice.

người xâm phạm chính đã bị xác định và đưa ra trước công lý.

becoming an infringer can result in significant financial penalties.

trở thành người xâm phạm có thể dẫn đến các hình phạt tài chính đáng kể.

the company hired investigators to track down the copyright infringer.

công ty đã thuê thám tử để truy tìm người xâm phạm bản quyền.

the new law aims to deter potential trademark infringers.

luật mới nhằm ngăn chặn những người xâm phạm thương hiệu tiềm năng.

the defendant admitted to being an unwitting infringer of the patent.

bị cáo thừa nhận vô tình xâm phạm bằng sáng chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay