infuriation

[Mỹ]/ɪnˌfjʊə.riˈeɪ.ʃən/
[Anh]/ɪnˌfjʊr.iˈeɪ.ʃən/

Dịch

n. trạng thái cực kỳ tức giận; cơn giận dữ mãnh liệt
Word Forms
số nhiềuinfuriations

Cụm từ & Cách kết hợp

pure infuriation

sự giận dữ thuần khiết

infuriation level

mức độ giận dữ

infuriation moment

khoảnh khắc giận dữ

infuriation response

phản ứng giận dữ

infuriation threshold

ngưỡng chịu đựng sự giận dữ

infuriation point

điểm bùng nổ giận dữ

infuriation cause

nguyên nhân gây ra sự giận dữ

infuriation issue

vấn đề về sự giận dữ

infuriation factor

yếu tố gây ra sự giận dữ

infuriation reaction

phản ứng khi giận dữ

Câu ví dụ

his infuriation was evident when he heard the news.

sự tức giận của anh ấy đã thể hiện rõ ràng khi anh ấy nghe tin tức.

she struggled to contain her infuriation during the meeting.

cô ấy phải vật lộn để kiềm chế sự tức giận của mình trong cuộc họp.

the infuriation of the crowd grew as the event was delayed.

sự tức giận của đám đông tăng lên khi sự kiện bị trì hoãn.

his infuriation led him to confront his boss.

sự tức giận của anh ấy khiến anh ấy phải đối mặt với sếp.

she expressed her infuriation through social media.

cô ấy bày tỏ sự tức giận của mình thông qua mạng xã hội.

the infuriation he felt was hard to describe.

sự tức giận mà anh ấy cảm thấy khó tả.

infuriation can cloud one's judgment.

sự tức giận có thể làm mờ đi sự phán đoán của một người.

his infuriation was justified given the circumstances.

sự tức giận của anh ấy là hoàn toàn có lý do trong những hoàn cảnh đó.

she tried to channel her infuriation into something productive.

cô ấy cố gắng chuyển hướng sự tức giận của mình thành một điều gì đó hữu ích.

infuriation often leads to rash decisions.

sự tức giận thường dẫn đến những quyết định vội vàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay