ingers

[Mỹ]/ˈɪŋɡəz/
[Anh]/ˈɪŋɡərz/

Dịch

n. Tên riêng; họ hoặc tên địa phương, có thể bắt nguồn từ các yếu tố Germanic có nghĩa là "góc" hoặc "cánh đồng"

Cụm từ & Cách kết hợp

fingers crossed

Vietnamese_translation

snap fingers

Vietnamese_translation

finger food

Vietnamese_translation

cross fingers

Vietnamese_translation

point fingers

Vietnamese_translation

pop singers

Vietnamese_translation

opera singers

Vietnamese_translation

jazz singers

Vietnamese_translation

soul singers

Vietnamese_translation

rock singers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the old ingers gathered by the harbor every morning.

Người già Ingers tập trung bên bến cảng mỗi sáng.

fishermen ingers along the northern coast have stories to tell.

Những ngư dân Ingers dọc bờ biển phía bắc có những câu chuyện để kể.

the ingers family has lived in this valley for generations.

Gia đình Ingers đã sinh sống ở thung lũng này qua nhiều thế hệ.

local ingers traditions include the midsummer festival.

Tradition địa phương của người Ingers bao gồm lễ hội giữa mùa hè.

these ingers craftsmen are known for their woodworking skills.

Những nghệ nhân Ingers này nổi tiếng với kỹ năng chế tác gỗ.

the village ingers maintain their ancestral language.

Người Ingers ở làng vẫn giữ gìn ngôn ngữ tổ tiên.

young ingers often leave to seek education in the city.

Người trẻ Ingers thường rời đi để tìm học vấn ở thành phố.

seasoned ingers know the mountain paths well.

Người Ingers có kinh nghiệm biết rõ các con đường núi.

the ingers market opens at dawn every sunday.

Chợ Ingers mở cửa vào lúc bình minh mỗi Chủ Nhật.

elder ingers share wisdom with the younger generation.

Người Ingers lớn tuổi chia sẻ trí tuệ với thế hệ trẻ.

traditional ingers music features unique string instruments.

Âm nhạc truyền thống của người Ingers có các nhạc cụ dây độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay