ingester

[Mỹ]/[ˈɪŋɡestə]/
[Anh]/[ˈɪŋɡestər]/

Dịch

n. Một người hoặc thiết bị nuốt vào một thứ gì đó; một hệ thống hoặc quy trình tiếp nhận dữ liệu.
v. Hút vào hoặc tiêu thụ; nhận và xử lý dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

data ingester

đơn vị thu thập dữ liệu

ingester role

vai trò của đơn vị thu thập

ingester system

hệ thống thu thập

ingester process

quy trình thu thập

ingester tool

công cụ thu thập

ingester service

dịch vụ thu thập

ingester pipeline

đường ống thu thập

ingester agent

đại lý thu thập

ingesters collect

các đơn vị thu thập thu thập

ingester failure

sự cố của đơn vị thu thập

Câu ví dụ

the data ingester processed millions of records overnight.

Chương trình nhập dữ liệu đã xử lý hàng triệu bản ghi trong đêm.

we need a robust ingester to handle the growing data volume.

Chúng ta cần một chương trình nhập dữ liệu mạnh mẽ để xử lý khối lượng dữ liệu ngày càng tăng.

the ingester failed, causing a delay in the reporting process.

Chương trình nhập dữ liệu đã thất bại, gây ra sự chậm trễ trong quy trình báo cáo.

our new ingester supports various data formats like json and csv.

Chương trình nhập dữ liệu mới của chúng tôi hỗ trợ nhiều định dạng dữ liệu như JSON và CSV.

the ingester validates data before storing it in the database.

Chương trình nhập dữ liệu xác minh dữ liệu trước khi lưu trữ vào cơ sở dữ liệu.

we are optimizing the ingester for improved performance and scalability.

Chúng tôi đang tối ưu chương trình nhập dữ liệu để cải thiện hiệu suất và khả năng mở rộng.

the ingester’s error logs revealed a network connectivity issue.

Các nhật ký lỗi của chương trình nhập dữ liệu đã tiết lộ vấn đề về kết nối mạng.

the real-time ingester captures streaming data from multiple sources.

Chương trình nhập dữ liệu thời gian thực thu thập dữ liệu luồng từ nhiều nguồn.

the ingester transforms raw data into a usable format.

Chương trình nhập dữ liệu chuyển đổi dữ liệu thô thành định dạng có thể sử dụng.

we’re evaluating different ingester solutions for our new project.

Chúng tôi đang đánh giá các giải pháp nhập dữ liệu khác nhau cho dự án mới của mình.

the ingester’s throughput needs to be increased to meet demand.

Khả năng xử lý của chương trình nhập dữ liệu cần được tăng lên để đáp ứng nhu cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay