initialise

[Mỹ]/ɪˈnɪʃəlaɪz/
[Anh]/ɪˈnɪʃəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thiết lập hoặc chuẩn bị một hệ thống máy tính, chương trình hoặc cấu trúc dữ liệu để vận hành; gán một giá trị ban đầu cho một biến hoặc hệ thống.
Các dạng của từ
quá khứ phân từinitialised
thì quá khứinitialised
ngôi thứ ba số ítinitialises
số nhiềuinitialises
hiện tại phân từinitialising

Cụm từ & Cách kết hợp

initialise now

Khởi tạo ngay

initialise system

Khởi tạo hệ thống

initialise properly

Khởi tạo đúng cách

initialise application

Khởi tạo ứng dụng

initialise settings

Khởi tạo cài đặt

initialising...

Đang khởi tạo...

initialise database

Khởi tạo cơ sở dữ liệu

initialise process

Khởi tạo quy trình

initialise variables

Khởi tạo biến

re-initialise

Tái khởi tạo

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay