initialising

[Mỹ]/ɪˈnɪʃəlaɪzɪŋ/
[Anh]/ɪˈnɪʃəlaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v-ing khởi tạo; gán giá trị ban đầu cho các biến, cấu trúc dữ liệu hoặc hệ thống trong quá trình khởi động hoặc thiết lập; thiết lập giá trị ban đầu; gán giá trị bắt đầu cho các tham số hoặc biến trước khi bắt đầu hoạt động; cài đặt trước; cấu hình các thiết lập ban đầu hoặc giá trị mặc định trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

initialising...

Đang khởi tạo...

initialise now

Khởi tạo ngay

initialising software

Đang khởi tạo phần mềm

Câu ví dụ

technicians are initialising the new server to prepare it for deployment.

Kỹ thuật viên đang khởi động máy chủ mới để chuẩn bị triển khai.

the company is initialising a new customer relationship management system this week.

Công ty đang khởi động hệ thống quản lý quan hệ khách hàng mới trong tuần này.

initialising the software requires administrator privileges on the network.

Khởi động phần mềm yêu cầu quyền quản trị trên mạng.

the initialising phase of the project took longer than expected due to compatibility issues.

Giai đoạn khởi động của dự án kéo dài hơn dự kiến do các vấn đề tương thích.

our application is initialising the database connection before processing user requests.

Ứng dụng của chúng tôi đang khởi động kết nối cơ sở dữ liệu trước khi xử lý yêu cầu người dùng.

engineers are initialising the test environment for quality assurance testing today.

Kỹ sư đang khởi động môi trường kiểm thử cho kiểm tra đảm bảo chất lượng hôm nay.

the system is currently initialising the security protocols to protect sensitive information.

Hệ thống hiện đang khởi động các giao thức bảo mật để bảo vệ thông tin nhạy cảm.

we are initialising cloud infrastructure services for improved scalability and performance.

Chúng tôi đang khởi động các dịch vụ hạ tầng điện toán đám mây để cải thiện khả năng mở rộng và hiệu suất.

the boot sequence includes initialising all hardware components in a specific order.

Quy trình khởi động bao gồm khởi động tất cả các thành phần phần cứng theo một thứ tự cụ thể.

developers are initialising the build process for the upcoming software release.

Nhà phát triển đang khởi động quy trình xây dựng cho bản phát hành phần mềm sắp tới.

the program is initialising user interface elements before displaying the main window.

Chương trình đang khởi động các phần tử giao diện người dùng trước khi hiển thị cửa sổ chính.

initialising network configurations must be completed before the system goes live.

Khởi động cấu hình mạng phải được hoàn thành trước khi hệ thống chính thức đi vào hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay