initialling

[Mỹ]/ɪˈnɪʃəlɪŋ/
[Anh]/ɪˈnɪʃəlɪŋ/

Dịch

v. đánh dấu bằng chữ cái đầu hoặc ký; ký một cách sơ bộ

Cụm từ & Cách kết hợp

initialling documents

khởi tạo tài liệu

initialling agreement

khởi tạo thỏa thuận

initialling contract

khởi tạo hợp đồng

initialling process

khởi tạo quy trình

initialling forms

khởi tạo biểu mẫu

initialling changes

khởi tạo thay đổi

initialling procedures

khởi tạo thủ tục

initialling terms

khởi tạo điều khoản

initialling approvals

khởi tạo phê duyệt

initialling sections

khởi tạo các phần

Câu ví dụ

the contract was finalized by initialling each page.

hợp đồng đã được hoàn tất bằng cách ký tên vào mỗi trang.

initialling the agreement shows your consent.

việc ký tên vào thỏa thuận cho thấy sự đồng ý của bạn.

both parties were busy initialling the documents.

cả hai bên đều bận rộn ký tên vào các tài liệu.

initialling is a common practice in legal documents.

việc ký tên là một thông lệ phổ biến trong các tài liệu pháp lý.

the manager required everyone to start initialling the forms.

người quản lý yêu cầu mọi người bắt đầu ký tên vào các biểu mẫu.

she spent the afternoon initialling the contracts.

cô ấy dành buổi chiều để ký tên vào các hợp đồng.

make sure to initial each section of the report.

hãy chắc chắn ký tên vào mỗi phần của báo cáo.

initialling the document confirms your agreement to the terms.

việc ký tên vào tài liệu xác nhận sự đồng ý của bạn với các điều khoản.

he forgot to initial the changes made in the proposal.

anh ấy quên ký tên vào những thay đổi được thực hiện trong đề xuất.

after initialling, the contract was ready for signing.

sau khi ký tên, hợp đồng đã sẵn sàng để ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay