injunction

[Mỹ]/ɪn'dʒʌŋ(k)ʃ(ə)n/
[Anh]/ɪn'dʒʌŋkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mệnh lệnh; một lệnh bắt buộc; một lệnh cấm.
Word Forms
số nhiềuinjunctions

Cụm từ & Cách kết hợp

temporary injunction

ngăn chặn tạm thời

permanent injunction

ngăn chặn vĩnh viễn

Câu ví dụ

You file a motion for what they call an "interlocutory injunction. ".

Bạn nộp đơn xin lệnh sơ thẩm, thường được gọi là "lệnh ngăn chặn sơ bộ".

an injunction restraining the disclosure of company secrets

một lệnh cấm ngăn chặn việc tiết lộ bí mật của công ty.

Abstract: Interlocutory injunction is an important provisional equity relief in American law.

Tóm tắt: Lệnh ngăn chặn sơ bộ là một biện pháp bảo vệ quyền sở hữu quan trọng và tạm thời trong luật pháp Hoa Kỳ.

(b) “prohibitory injunction” that forbids something to be done.

(b) “lệnh cấm” ngăn chặn việc thực hiện một hành động nào đó.

if such court injunctions are ignored, sequestration of trade union assets will follow.

Nếu những lệnh cấm của tòa án bị phớt lờ, việc kê biên tài sản của công đoàn sẽ tiếp theo.

The court issued an injunction to stop the construction.

Tòa án đã ra lệnh cấm để ngăn chặn việc xây dựng.

The company was granted an injunction against the competitor.

Công ty đã được cấp lệnh cấm đối với đối thủ cạnh tranh.

The union sought an injunction to prevent layoffs.

Công đoàn đã tìm kiếm lệnh cấm để ngăn chặn việc sa thải.

The judge imposed an injunction on the publication of the sensitive information.

Thẩm phán đã áp đặt lệnh cấm đối với việc công khai thông tin nhạy cảm.

The environmental group filed for an injunction to halt the deforestation.

Nhóm môi trường đã nộp đơn xin lệnh cấm để ngăn chặn nạn phá rừng.

The injunction was lifted after the settlement was reached.

Lệnh cấm đã được dỡ bỏ sau khi đạt được thỏa thuận.

The injunction remains in place until further notice.

Lệnh cấm vẫn có hiệu lực cho đến khi có thông báo thêm.

The court will hear arguments for the injunction tomorrow.

Tòa án sẽ nghe các lập luận về lệnh cấm vào ngày mai.

The injunction was violated, leading to legal consequences.

Lệnh cấm đã bị vi phạm, dẫn đến các hậu quả pháp lý.

The injunction was issued to protect the rights of the minority shareholders.

Lệnh cấm đã được ban hành để bảo vệ quyền lợi của các cổ đông thiểu số.

Ví dụ thực tế

A judge has recently granted an injunction against an enforcement of our rule.

Một thẩm phán gần đây đã ra lệnh cấm thực thi quy tắc của chúng tôi.

Nguồn: Conservative speeches

The lawsuit seeks an injunction against the panel's request for materials.

Vụ kiện tìm kiếm lệnh cấm đối với yêu cầu của hội đồng về tài liệu.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2021

Ask him if I could get an injunction to stop a face.

Hỏi anh ta xem tôi có thể xin lệnh cấm để ngăn chặn một khuôn mặt hay không.

Nguồn: Sex and the City Selected Highlights

They know we're stalled on our injunction.

Họ biết chúng tôi đang bị đình trệ trong quá trình xin lệnh cấm.

Nguồn: Lawsuit Duet Season 1

The judge today extended a preliminary injunction, giving the clinic time to appeal to an administrative panel.

Hôm nay, thẩm phán đã gia hạn lệnh cấm sơ bộ, cho phòng khám thời gian để kháng cáo lên một hội đồng hành chính.

Nguồn: PBS English News

The judges in the case should put preliminarily injunction on the ban today but then suspended this ruling.

Các thẩm phán trong vụ án nên ra lệnh cấm sơ bộ đối với lệnh cấm hôm nay nhưng sau đó đã đình chỉ quyết định này.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

The fancy clothes and Markkula's injunctions could not, however, stop the irrepressible Wozniak from playing some practical jokes.

Tuy nhiên, quần áo thời thượng và các lệnh cấm của Markkula không thể ngăn chặn Wozniak không thể cưỡng lại được khỏi việc chơi một số trò đùa nghịch ngợm.

Nguồn: Steve Jobs Biography

The judge issued a preliminary injunction, stopping the state from enforcing the medication ban while that challenge goes forward.

Thẩm phán đã ra lệnh cấm sơ bộ, ngăn chặn nhà nước thực thi lệnh cấm thuốc trong khi vụ thách thức đó diễn ra.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2022 Collection

We could sue you for a wrongful diagnosis or file an injunction with a judge to get him released.

Chúng tôi có thể kiện bạn về chẩn đoán sai hoặc nộp đơn xin lệnh cấm với một thẩm phán để được thả ra.

Nguồn: The Good Place Season 2

But many peers said the new injunction would undermine freedom of speech and association.

Nhưng nhiều đồng nghiệp cho rằng lệnh cấm mới sẽ làm suy yếu quyền tự do ngôn luận và hội họp.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay