inkas the document
Vietnamese_translation
inkas now
Vietnamese_translation
inkas it
Vietnamese_translation
please inkas
Vietnamese_translation
inkas here
Vietnamese_translation
must inkas
Vietnamese_translation
the police arrested three suspects involved in inkas operations in the market district.
Cảnh sát đã bắt giữ ba nghi phạm liên quan đến hoạt động của băng inkas tại khu vực chợ.
small business owners are demanding government protection against inkas practices.
Các chủ doanh nghiệp nhỏ đang yêu cầu chính phủ bảo vệ họ khỏi các hành vi của băng inkas.
the inkas syndicate was uncovered after a six-month investigation by authorities.
Băng inkas đã bị phơi bày sau một cuộc điều tra kéo dài sáu tháng của các cơ quan chức năng.
victims of inkas often fear reporting the crime due to threats against their families.
Những nạn nhân của inkas thường sợ báo cáo tội phạm do có đe dọa gia đình họ.
the inkas network operated across three provinces before being dismantled by police.
Mạng lưới inkas đã hoạt động trên ba tỉnh trước khi bị cảnh sát phá vỡ.
new legislation aims to increase penalties for those convicted of inkas crimes.
Luật mới nhằm tăng hình phạt đối với những người bị kết án về tội phạm inkas.
witness protection programs are essential for successful prosecution of inkas cases.
Các chương trình bảo vệ nhân chứng là cần thiết để điều tra thành công các vụ việc liên quan đến inkas.
the inkas boss was sentenced to fifteen years in prison for running the protection racket.
Đầu lĩnh của băng inkas đã bị tuyên án 15 năm tù vì điều hành hoạt động bảo kê.
community leaders are working together to eliminate inkas activities from their neighborhoods.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang hợp tác để loại bỏ các hoạt động của inkas khỏi khu vực của họ.
police discovered that inkas payments were collected weekly from local merchants.
Cảnh sát đã phát hiện ra rằng các khoản thanh toán của inkas được thu hàng tuần từ các thương nhân địa phương.
the inkas scheme generated millions of rupiah in illegal revenue each month.
Kế hoạch của inkas tạo ra hàng triệu rupiah doanh thu bất hợp pháp mỗi tháng.
corruption within local government officials facilitated the expansion of inkas operations.
Hành vi tham nhũng trong các quan chức chính quyền địa phương đã giúp mở rộng hoạt động của inkas.
inkas the document
Vietnamese_translation
inkas now
Vietnamese_translation
inkas it
Vietnamese_translation
please inkas
Vietnamese_translation
inkas here
Vietnamese_translation
must inkas
Vietnamese_translation
the police arrested three suspects involved in inkas operations in the market district.
Cảnh sát đã bắt giữ ba nghi phạm liên quan đến hoạt động của băng inkas tại khu vực chợ.
small business owners are demanding government protection against inkas practices.
Các chủ doanh nghiệp nhỏ đang yêu cầu chính phủ bảo vệ họ khỏi các hành vi của băng inkas.
the inkas syndicate was uncovered after a six-month investigation by authorities.
Băng inkas đã bị phơi bày sau một cuộc điều tra kéo dài sáu tháng của các cơ quan chức năng.
victims of inkas often fear reporting the crime due to threats against their families.
Những nạn nhân của inkas thường sợ báo cáo tội phạm do có đe dọa gia đình họ.
the inkas network operated across three provinces before being dismantled by police.
Mạng lưới inkas đã hoạt động trên ba tỉnh trước khi bị cảnh sát phá vỡ.
new legislation aims to increase penalties for those convicted of inkas crimes.
Luật mới nhằm tăng hình phạt đối với những người bị kết án về tội phạm inkas.
witness protection programs are essential for successful prosecution of inkas cases.
Các chương trình bảo vệ nhân chứng là cần thiết để điều tra thành công các vụ việc liên quan đến inkas.
the inkas boss was sentenced to fifteen years in prison for running the protection racket.
Đầu lĩnh của băng inkas đã bị tuyên án 15 năm tù vì điều hành hoạt động bảo kê.
community leaders are working together to eliminate inkas activities from their neighborhoods.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang hợp tác để loại bỏ các hoạt động của inkas khỏi khu vực của họ.
police discovered that inkas payments were collected weekly from local merchants.
Cảnh sát đã phát hiện ra rằng các khoản thanh toán của inkas được thu hàng tuần từ các thương nhân địa phương.
the inkas scheme generated millions of rupiah in illegal revenue each month.
Kế hoạch của inkas tạo ra hàng triệu rupiah doanh thu bất hợp pháp mỗi tháng.
corruption within local government officials facilitated the expansion of inkas operations.
Hành vi tham nhũng trong các quan chức chính quyền địa phương đã giúp mở rộng hoạt động của inkas.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay