| số nhiều | inoculums |
clinical inoculum
mầm bệnh lâm sàng
inoculum size
kích thước mầm bệnh
inoculum preparation
chuẩn bị mầm bệnh
inoculum source
nguồn mầm bệnh
inoculum concentration
nồng độ mầm bệnh
inoculum effect
tác dụng của mầm bệnh
inoculum transfer
truyền mầm bệnh
inoculum growth
sự phát triển của mầm bệnh
inoculum stability
độ ổn định của mầm bệnh
inoculum application
ứng dụng mầm bệnh
the inoculum was prepared in a sterile environment.
mầm bệnh được chuẩn bị trong môi trường vô trùng.
we need to increase the inoculum size for better results.
chúng ta cần tăng kích thước mầm bệnh để có kết quả tốt hơn.
the inoculum was derived from a pure culture.
mầm bệnh được lấy từ một môi trường nuôi cấy tinh khiết.
proper handling of the inoculum is crucial in experiments.
việc xử lý mầm bệnh đúng cách rất quan trọng trong các thí nghiệm.
the inoculum must be stored at specific temperatures.
mầm bệnh phải được bảo quản ở nhiệt độ cụ thể.
we inoculated the plants with a bacterial inoculum.
chúng tôi cấy mầm bệnh vi khuẩn vào cây trồng.
the effectiveness of the inoculum was tested in the lab.
hiệu quả của mầm bệnh đã được kiểm tra trong phòng thí nghiệm.
different inoculum types can affect the outcome of the study.
các loại mầm bệnh khác nhau có thể ảnh hưởng đến kết quả của nghiên cứu.
we observed the inoculum's impact on disease resistance.
chúng tôi quan sát tác động của mầm bệnh đối với khả năng kháng bệnh.
clinical inoculum
mầm bệnh lâm sàng
inoculum size
kích thước mầm bệnh
inoculum preparation
chuẩn bị mầm bệnh
inoculum source
nguồn mầm bệnh
inoculum concentration
nồng độ mầm bệnh
inoculum effect
tác dụng của mầm bệnh
inoculum transfer
truyền mầm bệnh
inoculum growth
sự phát triển của mầm bệnh
inoculum stability
độ ổn định của mầm bệnh
inoculum application
ứng dụng mầm bệnh
the inoculum was prepared in a sterile environment.
mầm bệnh được chuẩn bị trong môi trường vô trùng.
we need to increase the inoculum size for better results.
chúng ta cần tăng kích thước mầm bệnh để có kết quả tốt hơn.
the inoculum was derived from a pure culture.
mầm bệnh được lấy từ một môi trường nuôi cấy tinh khiết.
proper handling of the inoculum is crucial in experiments.
việc xử lý mầm bệnh đúng cách rất quan trọng trong các thí nghiệm.
the inoculum must be stored at specific temperatures.
mầm bệnh phải được bảo quản ở nhiệt độ cụ thể.
we inoculated the plants with a bacterial inoculum.
chúng tôi cấy mầm bệnh vi khuẩn vào cây trồng.
the effectiveness of the inoculum was tested in the lab.
hiệu quả của mầm bệnh đã được kiểm tra trong phòng thí nghiệm.
different inoculum types can affect the outcome of the study.
các loại mầm bệnh khác nhau có thể ảnh hưởng đến kết quả của nghiên cứu.
we observed the inoculum's impact on disease resistance.
chúng tôi quan sát tác động của mầm bệnh đối với khả năng kháng bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay