| số nhiều | inpayments |
inpayment request
yêu cầu thanh toán
inpayment confirmation
xác nhận thanh toán
inpayment status
trạng thái thanh toán
inpayment details
chi tiết thanh toán
inpayment method
phương thức thanh toán
inpayment processing
xử lý thanh toán
inpayment terms
điều khoản thanh toán
inpayment schedule
lịch thanh toán
inpayment receipt
biên lai thanh toán
inpayment policy
chính sách thanh toán
the inpayment process needs to be completed by the end of the month.
quá trình thanh toán cần được hoàn thành trước cuối tháng.
please ensure that the inpayment is recorded accurately.
vui lòng đảm bảo rằng việc thanh toán được ghi lại chính xác.
we will confirm the inpayment once it is received.
chúng tôi sẽ xác nhận việc thanh toán sau khi nhận được.
inpayment can be made through various online platforms.
việc thanh toán có thể được thực hiện thông qua nhiều nền tảng trực tuyến.
the client requested a receipt for the inpayment.
khách hàng yêu cầu biên lai thanh toán.
inpayment must be made before the service can start.
việc thanh toán phải được thực hiện trước khi dịch vụ có thể bắt đầu.
we offer multiple options for inpayment to accommodate our clients.
chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn thanh toán để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
failure to complete the inpayment may result in a delay.
việc không hoàn thành thanh toán có thể dẫn đến sự chậm trễ.
inpayment confirmations are usually sent via email.
xác nhận thanh toán thường được gửi qua email.
the inpayment deadline is approaching, so please act quickly.
hạn chót thanh toán đang đến gần, vì vậy hãy hành động nhanh chóng.
inpayment request
yêu cầu thanh toán
inpayment confirmation
xác nhận thanh toán
inpayment status
trạng thái thanh toán
inpayment details
chi tiết thanh toán
inpayment method
phương thức thanh toán
inpayment processing
xử lý thanh toán
inpayment terms
điều khoản thanh toán
inpayment schedule
lịch thanh toán
inpayment receipt
biên lai thanh toán
inpayment policy
chính sách thanh toán
the inpayment process needs to be completed by the end of the month.
quá trình thanh toán cần được hoàn thành trước cuối tháng.
please ensure that the inpayment is recorded accurately.
vui lòng đảm bảo rằng việc thanh toán được ghi lại chính xác.
we will confirm the inpayment once it is received.
chúng tôi sẽ xác nhận việc thanh toán sau khi nhận được.
inpayment can be made through various online platforms.
việc thanh toán có thể được thực hiện thông qua nhiều nền tảng trực tuyến.
the client requested a receipt for the inpayment.
khách hàng yêu cầu biên lai thanh toán.
inpayment must be made before the service can start.
việc thanh toán phải được thực hiện trước khi dịch vụ có thể bắt đầu.
we offer multiple options for inpayment to accommodate our clients.
chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn thanh toán để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
failure to complete the inpayment may result in a delay.
việc không hoàn thành thanh toán có thể dẫn đến sự chậm trễ.
inpayment confirmations are usually sent via email.
xác nhận thanh toán thường được gửi qua email.
the inpayment deadline is approaching, so please act quickly.
hạn chót thanh toán đang đến gần, vì vậy hãy hành động nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay