insect-resistant

[Mỹ]/[ˈɪnˌsɛkt rɪˈzɪstənt]/
[Anh]/[ˈɪnˌsɛkt rɪˈzɪstənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chống côn trùng; không dễ bị tổn hại bởi côn trùng; Có đặc tính ngăn cản hoặc xua đuổi côn trùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

insect-resistant fabric

vải chống côn trùng

insect-resistant plants

cây trồng chống côn trùng

being insect-resistant

chống côn trùng

insect-resistant coating

lớp phủ chống côn trùng

highly insect-resistant

chống côn trùng rất tốt

became insect-resistant

trở nên chống côn trùng

insect-resistant netting

màng lưới chống côn trùng

genetically insect-resistant

chống côn trùng bằng công nghệ di truyền

naturally insect-resistant

chống côn trùng tự nhiên

insect-resistant varieties

loài chống côn trùng

Câu ví dụ

the new patio furniture is insect-resistant and perfect for outdoor dining.

Bộ bàn ghế ban công mới này chống côn trùng và lý tưởng cho việc ăn uống ngoài trời.

we chose insect-resistant plants to minimize the need for pesticides.

Chúng tôi chọn cây trồng chống côn trùng để giảm nhu cầu sử dụng thuốc trừ sâu.

the insect-resistant netting protected our campsite from mosquitoes.

Lưới chống côn trùng đã bảo vệ khu cắm trại của chúng tôi khỏi muỗi.

this insect-resistant fabric is ideal for creating outdoor cushions.

Vải chống côn trùng này lý tưởng để làm đệm ngoài trời.

the greenhouse features insect-resistant screens to prevent crop damage.

Nhà kính có lưới chống côn trùng để ngăn ngừa thiệt hại cho cây trồng.

applying an insect-resistant coating to the wood deck extended its lifespan.

Áp dụng lớp phủ chống côn trùng lên sàn gỗ đã kéo dài tuổi thọ của nó.

the insect-resistant clothing kept us comfortable during the camping trip.

Trang phục chống côn trùng giúp chúng tôi thoải mái trong chuyến đi cắm trại.

we installed insect-resistant window screens to keep bugs out of the house.

Chúng tôi lắp đặt lưới chống côn trùng cho cửa sổ để giữ côn trùng ra khỏi nhà.

the farmer used insect-resistant varieties of corn to reduce losses.

Nông dân đã sử dụng giống ngô chống côn trùng để giảm tổn thất.

this insect-resistant spray is a natural and effective solution.

Chất xịt chống côn trùng này là một giải pháp tự nhiên và hiệu quả.

the tent material is treated to be insect-resistant and waterproof.

Vật liệu lều được xử lý để chống côn trùng và chống thấm nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay