additionality

[Mỹ]/[ˌædɪˈʃənəlɪti]/
[Anh]/[ˌædɪˈʃənələti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của việc bổ sung; sự thực là một thứ gì đó bổ sung hoặc phụ trợ; trong bù đắp carbon, mức độ mà một dự án làm giảm phát thải vượt quá mức mà sẽ xảy ra trong kịch bản kinh doanh như thường lệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

additionality principle

Nguyên tắc tính bổ sung

ensure additionality

Đảm bảo tính bổ sung

demonstrating additionality

Chứng minh tính bổ sung

additionality assessment

Đánh giá tính bổ sung

additionality risk

Rủi ro tính bổ sung

proving additionality

Chứng minh tính bổ sung

additionality requirements

Yêu cầu tính bổ sung

additionality concerns

Niềm lo về tính bổ sung

additionality framework

Khung tính bổ sung

establishing additionality

Xác lập tính bổ sung

Câu ví dụ

the project demonstrated clear additionality, exceeding business-as-usual scenarios.

Đề xuất đã thể hiện tính bổ sung rõ ràng, vượt qua các kịch bản kinh doanh như thường lệ.

ensuring additionality is crucial for the integrity of carbon offset programs.

Đảm bảo tính bổ sung là rất quan trọng đối với tính toàn vẹn của các chương trình bù đắp carbon.

we assessed the additionality of the renewable energy project using a rigorous framework.

Chúng tôi đã đánh giá tính bổ sung của dự án năng lượng tái tạo bằng một khung khổ nghiêm ngặt.

lack of additionality undermines the credibility of carbon credits.

Sự thiếu tính bổ sung làm giảm tính thuyết phục của các tín chỉ carbon.

the additionality risk assessment helped identify potential pitfalls in the project design.

Đánh giá rủi ro tính bổ sung đã giúp xác định các điểm yếu tiềm tàng trong thiết kế dự án.

demonstrating additionality is a key requirement for accessing carbon finance.

Chứng minh tính bổ sung là yêu cầu then chốt để tiếp cận tài chính carbon.

the baseline scenario was carefully constructed to accurately assess additionality.

Scenario cơ sở đã được xây dựng cẩn thận để đánh giá chính xác tính bổ sung.

additionality concerns were raised regarding the project's financial viability.

Các lo ngại về tính bổ sung đã được nêu lên liên quan đến tính khả thi tài chính của dự án.

the concept of additionality is central to the effectiveness of carbon markets.

Khái niệm tính bổ sung là trung tâm đối với hiệu quả của các thị trường carbon.

we needed to prove the project was truly additional to existing activities.

Chúng tôi cần chứng minh rằng dự án thực sự bổ sung so với các hoạt động hiện có.

additionality testing is a vital part of the verification process.

Thử nghiệm tính bổ sung là một phần quan trọng trong quy trình kiểm chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay