insipidnesses abound
sự vô vị lan tràn
insipidnesses revealed
sự vô vị bị phơi bày
insipidnesses explored
sự vô vị được khám phá
insipidnesses discussed
sự vô vị được thảo luận
insipidnesses encountered
sự vô vị được gặp phải
insipidnesses identified
sự vô vị được xác định
insipidnesses ignored
sự vô vị bị bỏ qua
insipidnesses criticized
sự vô vị bị chỉ trích
insipidnesses analyzed
sự vô vị được phân tích
insipidnesses highlighted
sự vô vị được làm nổi bật
the insipidnesses of the meal left everyone disappointed.
sự nhạt nhẽo của bữa ăn khiến mọi người thất vọng.
he complained about the insipidnesses of the movie plot.
anh ta phàn nàn về sự nhạt nhẽo của cốt truyện phim.
many people avoid restaurants known for their insipidnesses.
nhiều người tránh các nhà hàng nổi tiếng với sự nhạt nhẽo của chúng.
the insipidnesses of her speech made it hard to stay awake.
sự nhạt nhẽo trong bài phát biểu của cô ấy khiến mọi người khó ngủ.
some critics noted the insipidnesses in the novel's characters.
một số nhà phê bình đã lưu ý sự nhạt nhẽo trong các nhân vật của cuốn tiểu thuyết.
the insipidnesses of modern art can be polarizing.
sự nhạt nhẽo của nghệ thuật hiện đại có thể gây tranh cãi.
he tried to spice up the insipidnesses of his daily routine.
anh ta cố gắng làm cho sự nhạt nhẽo trong thói quen hàng ngày của mình trở nên thú vị hơn.
the insipidnesses of the discussion led to a lack of engagement.
sự nhạt nhẽo của cuộc thảo luận dẫn đến sự thiếu tham gia.
she found the insipidnesses in his writing quite frustrating.
cô ấy thấy sự nhạt nhẽo trong cách viết của anh ấy khá khó chịu.
the insipidnesses of the landscape made the hike less enjoyable.
sự nhạt nhẽo của cảnh quan khiến chuyến đi bộ đường dài bớt thú vị hơn.
insipidnesses abound
sự vô vị lan tràn
insipidnesses revealed
sự vô vị bị phơi bày
insipidnesses explored
sự vô vị được khám phá
insipidnesses discussed
sự vô vị được thảo luận
insipidnesses encountered
sự vô vị được gặp phải
insipidnesses identified
sự vô vị được xác định
insipidnesses ignored
sự vô vị bị bỏ qua
insipidnesses criticized
sự vô vị bị chỉ trích
insipidnesses analyzed
sự vô vị được phân tích
insipidnesses highlighted
sự vô vị được làm nổi bật
the insipidnesses of the meal left everyone disappointed.
sự nhạt nhẽo của bữa ăn khiến mọi người thất vọng.
he complained about the insipidnesses of the movie plot.
anh ta phàn nàn về sự nhạt nhẽo của cốt truyện phim.
many people avoid restaurants known for their insipidnesses.
nhiều người tránh các nhà hàng nổi tiếng với sự nhạt nhẽo của chúng.
the insipidnesses of her speech made it hard to stay awake.
sự nhạt nhẽo trong bài phát biểu của cô ấy khiến mọi người khó ngủ.
some critics noted the insipidnesses in the novel's characters.
một số nhà phê bình đã lưu ý sự nhạt nhẽo trong các nhân vật của cuốn tiểu thuyết.
the insipidnesses of modern art can be polarizing.
sự nhạt nhẽo của nghệ thuật hiện đại có thể gây tranh cãi.
he tried to spice up the insipidnesses of his daily routine.
anh ta cố gắng làm cho sự nhạt nhẽo trong thói quen hàng ngày của mình trở nên thú vị hơn.
the insipidnesses of the discussion led to a lack of engagement.
sự nhạt nhẽo của cuộc thảo luận dẫn đến sự thiếu tham gia.
she found the insipidnesses in his writing quite frustrating.
cô ấy thấy sự nhạt nhẽo trong cách viết của anh ấy khá khó chịu.
the insipidnesses of the landscape made the hike less enjoyable.
sự nhạt nhẽo của cảnh quan khiến chuyến đi bộ đường dài bớt thú vị hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay