solar insolation
bức xạ mặt trời
insolation levels
mức độ bức xạ
insolation data
dữ liệu bức xạ
insolation measurement
đo bức xạ
daily insolation
bức xạ hàng ngày
monthly insolation
bức xạ hàng tháng
total insolation
bức xạ tổng
insolation analysis
phân tích bức xạ
insolation forecast
dự báo bức xạ
insolation variation
biến đổi bức xạ
the insolation levels in this region are quite high.
mức độ chiếu xạ ở khu vực này khá cao.
insolation affects the temperature of the earth’s surface.
chiếu xạ ảnh hưởng đến nhiệt độ bề mặt trái đất.
farmers need to consider insolation when planning their crops.
nhà nông cần cân nhắc chiếu xạ khi lập kế hoạch trồng trọt.
the study measured the insolation received by different surfaces.
nghiên cứu đã đo lượng chiếu xạ mà các bề mặt khác nhau nhận được.
high insolation can lead to increased energy production in solar panels.
chiếu xạ cao có thể dẫn đến tăng sản lượng năng lượng ở các tấm pin mặt trời.
understanding insolation patterns is crucial for climate studies.
hiểu các mô hình chiếu xạ rất quan trọng đối với các nghiên cứu khí hậu.
the architect designed the building to maximize insolation.
kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà để tối đa hóa lượng chiếu xạ.
insolation data can help predict weather trends.
dữ liệu chiếu xạ có thể giúp dự đoán xu hướng thời tiết.
excessive insolation can cause heat stress in plants.
chiếu xạ quá mức có thể gây ra tình trạng sốt nhiệt ở thực vật.
solar energy systems rely heavily on insolation measurements.
các hệ thống năng lượng mặt trời phụ thuộc nhiều vào các phép đo chiếu xạ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay