inspecteurs

[Mỹ]/ɛ̃spɛktœʁ/
[Anh]/ɪnˈspɛktɜːrz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của inspecteur; một quan chức chịu trách nhiệm đảm bảo các quy tắc và tiêu chuẩn được tuân thủ, đặc biệt là trong các vấn đề liên quan đến sức khỏe, an toàn hoặc tuân thủ tài chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

inspecteurs check

kiểm tra của thanh tra viên

inspecteurs' report

báo cáo của thanh tra viên

inspecteurs are coming

những thanh tra viên đang đến

inspecteurs have arrived

những thanh tra viên đã đến

inspecteurs will inspect

những thanh tra viên sẽ kiểm tra

inspecteurs' findings

kết quả của thanh tra viên

inspecteurs are inspecting

những thanh tra viên đang kiểm tra

inspecteurs were here

những thanh tra viên đã ở đây

inspecteurs' opinion

ý kiến của thanh tra viên

inspecteurs need access

những thanh tra viên cần quyền truy cập

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay