accredited certification program
chương trình chứng nhận được công nhận
valid certification
chứng nhận hợp lệ
certification process
quy trình chứng nhận
quality certification
chứng nhận chất lượng
quality certification system
hệ thống chứng nhận chất lượng
certification body
cơ quan chứng nhận
certification mark
dấu chứng nhận
professional certification
chứng nhận chuyên nghiệp
china compulsory certification
chứng nhận bắt buộc của Trung Quốc
conformity certification
chứng nhận phù hợp
She obtained her certification in project management.
Cô ấy đã đạt được chứng chỉ quản lý dự án.
He needs to renew his certification every two years.
Anh ấy cần phải gia hạn chứng chỉ của mình hai năm một lần.
The company requires a valid certification for all employees.
Công ty yêu cầu tất cả nhân viên phải có chứng chỉ hợp lệ.
I'm studying for my certification exam next month.
Tôi đang ôn thi chứng chỉ của mình vào tháng tới.
He proudly displayed his certification on the wall.
Anh ấy tự hào treo chứng chỉ của mình lên tường.
She completed the necessary training for certification.
Cô ấy đã hoàn thành khóa đào tạo cần thiết để được chứng nhận.
The certification process can be time-consuming.
Quy trình cấp chứng chỉ có thể tốn nhiều thời gian.
Having a certification can increase your job prospects.
Có một chứng chỉ có thể tăng cơ hội việc làm của bạn.
The certification requirements vary depending on the industry.
Các yêu cầu về chứng chỉ khác nhau tùy thuộc vào ngành công nghiệp.
He received his certification after passing the exam.
Anh ấy đã nhận được chứng chỉ sau khi vượt qua kỳ thi.
Where did you get your certification?
Bạn đã lấy chứng chỉ của mình ở đâu?
Nguồn: The Best MomAll employed by the same Congolese authority car makers entrust to issue the certification.
Tất cả đều làm việc cho cùng một cơ quan có thẩm quyền của Congo, các nhà sản xuất ô tô tin tưởng giao cho việc cấp chứng chỉ.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationHe has, I think, six or seven certifications in cybersecurity.
Tôi nghĩ, anh ấy có khoảng sáu hoặc bảy chứng chỉ về an ninh mạng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThey slow walk the certification and they warp speed the vote, that is it.
Họ kéo dài quá trình xác nhận và tăng tốc bỏ phiếu, đó là tất cả.
Nguồn: CNN Listening Collection November 2012They also must pass a certification or test in general teaching knowledge and specific subjects.
Họ cũng phải vượt qua một kỳ thi hoặc kiểm định về kiến thức dạy học chung và các môn học cụ thể.
Nguồn: VOA Special English EducationShe recently completed her certifications and spent many hours in a classroom helping another teacher.
Cô ấy gần đây đã hoàn thành các chứng chỉ của mình và dành nhiều giờ trong lớp học giúp đỡ một giáo viên khác.
Nguồn: VOA Special English EducationIf you're taking a professional certification, you can also say I'm studying to become…
Nếu bạn đang tham gia một kỳ thi chứng nhận chuyên nghiệp, bạn cũng có thể nói tôi đang học để trở thành…
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseI practise my Spanish every day with native teachers and I earned real certifications.
Tôi luyện tập tiếng Tây Ban Nha của mình mỗi ngày với các giáo viên bản xứ và tôi đã có được các chứng chỉ thực sự.
Nguồn: Emma's delicious EnglishIntending to interrupt the certification of Joe Biden's election victory.
Ý định làm gián đoạn việc công nhận chiến thắng bầu cử của Joe Biden.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasWe strongly reject the unilateral certifications and blacklist established by the government of the United States.
Chúng tôi mạnh mẽ bác bỏ các chứng nhận và danh sách đen đơn phương do chính phủ Hoa Kỳ thiết lập.
Nguồn: CCTV ObservationsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay