inspirit

[Mỹ]/ɪnˈspɪrɪt/
[Anh]/ɪnˈspɪrɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khuyến khích hoặc mang lại hy vọng cho
v. làm đầy tinh thần hoặc sự nhiệt tình
Các dạng của từ
hiện tại phân từinspiriting
quá khứ phân từinspirited
thì quá khứinspirited
ngôi thứ ba số ítinspirits
số nhiềuinspirits

Cụm từ & Cách kết hợp

inspirit others

truyền cảm hứng cho người khác

inspirit the team

truyền cảm hứng cho đội nhóm

inspirit your soul

truyền cảm hứng cho tâm hồn của bạn

inspirit their hearts

truyền cảm hứng cho trái tim của họ

inspirit the crowd

truyền cảm hứng cho đám đông

inspirit your dreams

truyền cảm hứng cho những giấc mơ của bạn

inspirit the moment

truyền cảm hứng cho khoảnh khắc

inspirit your mind

truyền cảm hứng cho tâm trí của bạn

inspirit the future

truyền cảm hứng cho tương lai

inspirit with hope

truyền cảm hứng với hy vọng

Câu ví dụ

her words can inspirit the team during tough times.

Lời nói của cô ấy có thể truyền cảm hứng cho đội trong những thời điểm khó khăn.

the coach tried to inspirit the players before the big game.

Huấn luyện viên đã cố gắng truyền cảm hứng cho các cầu thủ trước trận đấu quan trọng.

music has the power to inspirit and uplift our spirits.

Âm nhạc có sức mạnh truyền cảm hứng và nâng cao tinh thần của chúng ta.

she aims to inspirit young minds through education.

Cô ấy hướng tới việc truyền cảm hứng cho những tâm trí trẻ thông qua giáo dục.

his passion for art can inspirit those around him.

Niềm đam mê nghệ thuật của anh ấy có thể truyền cảm hứng cho những người xung quanh.

we need to find ways to inspirit the community.

Chúng ta cần tìm cách truyền cảm hứng cho cộng đồng.

the leader's vision helped to inspirit the organization.

Tầm nhìn của nhà lãnh đạo đã giúp truyền cảm hứng cho tổ chức.

her enthusiasm can inspirit even the most reluctant participants.

Sự nhiệt tình của cô ấy có thể truyền cảm hứng cho ngay cả những người tham gia không sẵn sàng nhất.

they organized a rally to inspirit the citizens.

Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình để truyền cảm hứng cho người dân.

books can inspirit readers to pursue their dreams.

Sách có thể truyền cảm hứng cho người đọc theo đuổi ước mơ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay