installings complete
hoàn tất cài đặt
installings pending
đang chờ cài đặt
installings required
cần cài đặt
installings successful
cài đặt thành công
installings failed
cài đặt thất bại
installings in progress
đang tiến hành cài đặt
installings started
đã bắt đầu cài đặt
installings needed
cần thiết để cài đặt
installings available
có sẵn để cài đặt
installings options
các tùy chọn cài đặt
we are working on the installings for the new software.
Chúng tôi đang làm việc về việc cài đặt cho phần mềm mới.
the installings took longer than expected.
Việc cài đặt mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
proper installings are crucial for system performance.
Việc cài đặt đúng cách rất quan trọng cho hiệu suất hệ thống.
he is responsible for the installings of all equipment.
Anh ấy chịu trách nhiệm cài đặt tất cả thiết bị.
we need to schedule the installings for next week.
Chúng tôi cần lên lịch cài đặt cho tuần tới.
they provided detailed instructions for the installings.
Họ cung cấp hướng dẫn chi tiết về việc cài đặt.
after the installings, the system ran smoothly.
Sau khi cài đặt, hệ thống chạy trơn tru.
she checked the installings to ensure everything was correct.
Cô ấy kiểm tra việc cài đặt để đảm bảo mọi thứ đều chính xác.
we encountered some issues during the installings.
Chúng tôi gặp một số vấn đề trong quá trình cài đặt.
the installings were completed ahead of schedule.
Việc cài đặt hoàn thành trước thời hạn.
installings complete
hoàn tất cài đặt
installings pending
đang chờ cài đặt
installings required
cần cài đặt
installings successful
cài đặt thành công
installings failed
cài đặt thất bại
installings in progress
đang tiến hành cài đặt
installings started
đã bắt đầu cài đặt
installings needed
cần thiết để cài đặt
installings available
có sẵn để cài đặt
installings options
các tùy chọn cài đặt
we are working on the installings for the new software.
Chúng tôi đang làm việc về việc cài đặt cho phần mềm mới.
the installings took longer than expected.
Việc cài đặt mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
proper installings are crucial for system performance.
Việc cài đặt đúng cách rất quan trọng cho hiệu suất hệ thống.
he is responsible for the installings of all equipment.
Anh ấy chịu trách nhiệm cài đặt tất cả thiết bị.
we need to schedule the installings for next week.
Chúng tôi cần lên lịch cài đặt cho tuần tới.
they provided detailed instructions for the installings.
Họ cung cấp hướng dẫn chi tiết về việc cài đặt.
after the installings, the system ran smoothly.
Sau khi cài đặt, hệ thống chạy trơn tru.
she checked the installings to ensure everything was correct.
Cô ấy kiểm tra việc cài đặt để đảm bảo mọi thứ đều chính xác.
we encountered some issues during the installings.
Chúng tôi gặp một số vấn đề trong quá trình cài đặt.
the installings were completed ahead of schedule.
Việc cài đặt hoàn thành trước thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay