insubordinations

[US]/ˌɪnsəˌbɔːdɪˈneɪʃənz/
[UK]/ˌɪnsəˌbɔːrdɪˈneɪʃənz/

Translation

n. sự từ chối tuân theo quyền lực

Phrases & Collocations

serious insubordinations

những hành vi bất tuân nghiêm trọng

frequent insubordinations

những hành vi bất tuân thường xuyên

notable insubordinations

những hành vi bất tuân đáng chú ý

possible insubordinations

những hành vi bất tuân có thể xảy ra

outright insubordinations

những hành vi bất tuân trắng trợn

open insubordinations

những hành vi bất tuân công khai

unreported insubordinations

những hành vi bất tuân chưa được báo cáo

minor insubordinations

những hành vi bất tuân nhỏ

systematic insubordinations

những hành vi bất tuân có hệ thống

potential insubordinations

những hành vi bất tuân tiềm ẩn

Example Sentences

the manager addressed the insubordinations in the team.

Người quản lý đã giải quyết các hành vi không phục tùng trong nhóm.

insubordinations can lead to serious consequences at work.

Các hành vi không phục tùng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng tại nơi làm việc.

he was reprimanded for multiple insubordinations.

Anh ta bị khiển trách vì nhiều hành vi không phục tùng.

the company has a strict policy against insubordinations.

Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại các hành vi không phục tùng.

employees must understand the implications of insubordinations.

Nhân viên phải hiểu những tác động của các hành vi không phục tùng.

insubordinations can disrupt the workflow significantly.

Các hành vi không phục tùng có thể làm gián đoạn đáng kể quy trình làm việc.

addressing insubordinations promptly is essential for team harmony.

Giải quyết các hành vi không phục tùng kịp thời là điều cần thiết cho sự hòa hợp của nhóm.

she documented all instances of insubordinations in her report.

Cô ấy đã ghi lại tất cả các trường hợp không phục tùng trong báo cáo của mình.

insubordinations often stem from poor communication.

Các hành vi không phục tùng thường bắt nguồn từ giao tiếp kém.

the training program aims to reduce insubordinations among staff.

Chương trình đào tạo nhằm mục đích giảm thiểu các hành vi không phục tùng trong số nhân viên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now