intentional

[Mỹ]/ɪnˈtenʃənl/
[Anh]/ɪnˈtenʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thực hiện có chủ đích; cố ý

Cụm từ & Cách kết hợp

intentional crime

tội phạm cố ý

intentional injury

chấn thương cố ý

intentional act

hành động cố ý

Câu ví dụ

intentional wrongdoing and harm.

hành vi sai trái và gây hại cố ý.

an intentional slight.See Synonyms at voluntary

một sự coi thường cố ý. Xem Từ đồng nghĩa tại voluntary

The desistance of crime cannot exist in indirect intentional crime.

Sự chấm dứt tội phạm không thể tồn tại trong tội phạm cố ý gián tiếp.

a misleading similarity. Somethingdeceptive causes one to believe what is not true or fail to believe what is true; the term may or may not imply intentional misrepresentation:

một sự tương đồng gây hiểu lầm. Bất cứ điều gì đánh lừa khiến người ta tin vào những điều không đúng sự thật hoặc không tin vào những điều đúng sự thật; thuật ngữ có thể hoặc có thể không ngụ ý sự xuyên tạc chủ ý:

In order to increase the possibilities to have a job in city,the migrator's migrating, working and living decisions are basicly prepared and intentional rational behaviors.

Để tăng khả năng có được việc làm ở thành phố, các quyết định về di cư, làm việc và sinh sống của người di cư thường được chuẩn bị và là những hành vi hợp lý, có chủ ý.

According to his critique, the intentional experience presupposes the innateness of thought, and therefore cannot account for how a new way of thinking is borne from learning and experiment.

Theo quan điểm phê bình của anh ta/cô ta/họ, trải nghiệm có chủ ý giả định bản chất bẩm sinh của tư duy, và do đó không thể giải thích cách thức tư duy mới nảy sinh từ học tập và thực nghiệm.

Ví dụ thực tế

He described the poisonings as " intentional."

Ông ta mô tả các vụ ngộ độc là "cố ý".

Nguồn: VOA Special English: World

Most learning happens casually, and even most intentional learning is not the result of programmed instruction.

Hầu hết việc học hỏi diễn ra một cách ngẫu nhiên, và ngay cả khi hầu hết việc học có chủ ý thì cũng không phải là kết quả của việc hướng dẫn có chương trình.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

On the Bauhaus one, everything is intentional.

Trên Bauhaus, mọi thứ đều có chủ ý.

Nguồn: Vox opinion

So be patient and intentional with your meals.

Vì vậy, hãy kiên nhẫn và có chủ ý với các bữa ăn của bạn.

Nguồn: Science in Life

Lots of those fires are intentional.

Nhiều đám cháy đó là có chủ ý.

Nguồn: Popular Science Essays

Technique number two is to use intentional flare.

Kỹ thuật số hai là sử dụng hiệu ứng phô sáng có chủ ý.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Clear thoughts lead to clear and intentional action.

Những suy nghĩ rõ ràng dẫn đến hành động rõ ràng và có chủ ý.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

You don't think it was intentional?

Bạn không nghĩ đó là có chủ ý sao?

Nguồn: Friends Season 9

And transformative and collaborative and intentional.

Và mang tính chuyển đổi, hợp tác và có chủ ý.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

And clear and intentional action leads to clear feedback.

Và hành động rõ ràng và có chủ ý dẫn đến phản hồi rõ ràng.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay