purposeful

[Mỹ]/'pɜːpəsfʊl/
[Anh]/'pɝpəsfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có mục tiêu hoặc ý định rõ ràng; kiên quyết; quyết tâm
adv. với quyết tâm và một mục tiêu rõ ràng

Câu ví dụ

the purposeful stride of a great barrister.

tạm ứng bước đi của một luật sư giỏi.

entered the room with a purposeful look.

đã bước vào phòng với vẻ ngoài đầy mục đích.

Her purposeful stare showed she meant business.

Ánh nhìn đầy quyết tâm của cô cho thấy cô ấy có ý định làm ăn.

Many unemployed people welcome the chance to do purposeful work, even if unpaid.

Nhiều người thất nghiệp chào đón cơ hội được làm việc có mục đích, ngay cả khi không được trả lương.

Ví dụ thực tế

Is that a purposeful choice you make?

Bạn có đang đưa ra một lựa chọn có mục đích không?

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

They were uniformed men, closing in on Tess with slow purposeful steps.

Họ là những người đàn ông mặc đồng phục, tiến lại gần Tess với những bước đi chậm rãi và có mục đích.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

That will make life far richer and more pleasant and purposeful.

Điều đó sẽ khiến cuộc sống trở nên phong phú, dễ chịu và có ý nghĩa hơn rất nhiều.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

There is no purposeful or planned attempt to betray one another.

Không có nỗ lực có chủ ý hay được lên kế hoạch nào để phản bội lẫn nhau cả.

Nguồn: VOA Special September 2019 Collection

Is masculinity always a purposeful part of men's heroic journeys?

Tính nam tính có phải luôn là một phần có mục đích trong hành trình anh hùng của đàn ông?

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Parvaneh gives the Lanky One a purposeful jab in the side with her elbow.

Parvaneh cho Lanky One một cú jab có mục đích vào sườn bằng khuỷu tay.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

I think you should make a PACT instead—purposeful, actionable, continuous, trackable goals.

Tôi nghĩ bạn nên tạo ra một THỎA THUẬN thay vì—mục tiêu có mục đích, có thể thực hiện được, liên tục và có thể theo dõi.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The very idea of a purposeful employee conjures up a specific type of person.

Chính ý tưởng về một nhân viên có mục đích gợi lên một kiểu người cụ thể.

Nguồn: The Economist (Summary)

While the result may be grammatical English, this should not be confused with the purposeful kind.

Mặc dù kết quả có thể là tiếng Anh ngữ pháp, điều này không nên bị nhầm lẫn với loại có mục đích.

Nguồn: The Economist (Summary)

You could have easily told us that was all purposeful and we'd have worshipped you even more.

Bạn có thể dễ dàng nói với chúng tôi rằng tất cả đều có mục đích và chúng tôi sẽ tôn thờ bạn hơn nữa.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay