interactor

[Mỹ]/ˈɪntərˌæktər/
[Anh]/ˈɪntərˌæktər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc hệ thống tương tác với điều gì đó khác; người tham gia vào sự tương tác hai chiều. Đặc biệt trong phần mềm/tính toán, một thành phần hoặc đối tượng khởi động và quan sát các tương tác với thành phần hoặc đối tượng khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

primary interactor

người tương tác chính

interactor feedback

phản hồi của người tương tác

key interactor

người tương tác chính yếu

interactor role

vai trò của người tương tác

interactors engaged

người tương tác tham gia

interaction interactor

người tương tác trong tương tác

initial interactor

người tương tác ban đầu

interactor experience

kinh nghiệm của người tương tác

main interactor

người tương tác chính

identifying interactor

xác định người tương tác

Câu ví dụ

the user interactor provided valuable feedback on the new app design.

Người dùng tương tác đã cung cấp phản hồi quý giá về thiết kế ứng dụng mới.

our team is analyzing data from each interactor to improve the user experience.

Đội ngũ của chúng tôi đang phân tích dữ liệu từ mỗi người tương tác để cải thiện trải nghiệm người dùng.

we need to identify the key interactor motivations for using our platform.

Chúng ta cần xác định động lực chính của người tương tác khi sử dụng nền tảng của chúng ta.

the marketing campaign aims to engage every potential interactor effectively.

Chiến dịch marketing nhằm thu hút hiệu quả mọi người tương tác tiềm năng.

we segmented our interactor base to tailor our marketing messages.

Chúng ta đã phân khúc cơ sở người tương tác để cá nhân hóa thông điệp marketing của chúng ta.

analyzing interactor behavior patterns helped us optimize the website navigation.

Phân tích các mô hình hành vi của người tương tác đã giúp chúng tôi tối ưu hóa điều hướng trên trang web.

the software allows for detailed interactor profiling and tracking.

Phần mềm cho phép tạo hồ sơ chi tiết và theo dõi người tương tác.

we gathered demographic data from each interactor during the registration process.

Chúng ta đã thu thập dữ liệu nhân khẩu học từ mỗi người tương tác trong quá trình đăng ký.

understanding the interactor journey is crucial for improving conversion rates.

Hiểu được hành trình của người tương tác là rất quan trọng để cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.

the system tracked interactor interactions across multiple channels.

Hệ thống theo dõi các tương tác của người tương tác qua nhiều kênh khác nhau.

we facilitated interactor collaboration through a dedicated online forum.

Chúng ta đã hỗ trợ hợp tác giữa các người tương tác thông qua một diễn đàn trực tuyến chuyên dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay