interceptor

[Mỹ]/ɪntə'septə/
[Anh]/'ɪntɚ'sɛptɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy bay quân sự được sử dụng để chặn máy bay kẻ thù.

Câu ví dụ

The Russians remain implacably opposed to letting Bush build a ground-based mid-course interceptor—the GBI—base in Poland to try to shoot down any future Iranian intercontinental ballistic missiles.

Người Nga vẫn kiên quyết phản đối việc để Bush xây dựng một căn cứ đánh chặn đường truyền trung gian trên mặt đất - GBI - ở Ba Lan để cố gắng bắn hạ bất kỳ tên lửa đạn đạo xuyên lục địa Iran nào trong tương lai.

The military deployed an interceptor to track the enemy aircraft.

Quân đội đã triển khai một máy bay đánh chặn để theo dõi máy bay địch.

The interceptor successfully intercepted the incoming missile.

Máy bay đánh chặn đã thành công chặn được tên lửa đang đến.

Pilots train rigorously to become skilled interceptor operators.

Các phi công huấn luyện nghiêm ngặt để trở thành những người vận hành máy bay đánh chặn lành nghề.

The interceptor system is designed to protect against cyber attacks.

Hệ thống đánh chặn được thiết kế để bảo vệ chống lại các cuộc tấn công mạng.

The interceptor shot down the rogue drone before it could cause any harm.

Máy bay đánh chặn đã bắn hạ máy bay không người lái bất hợp pháp trước khi nó có thể gây ra bất kỳ thiệt hại nào.

The interceptor aircraft scrambled to intercept the unidentified flying object.

Máy bay đánh chặn đã xuất kích để chặn bắt các vật thể bay không xác định.

The interceptor is equipped with advanced radar technology.

Máy bay đánh chặn được trang bị công nghệ radar tiên tiến.

The interceptor's mission is to prevent unauthorized access to sensitive data.

Nhiệm vụ của máy bay đánh chặn là ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu nhạy cảm.

The interceptor system can detect and neutralize incoming threats within seconds.

Hệ thống đánh chặn có thể phát hiện và vô hiệu hóa các mối đe dọa đang đến trong vòng vài giây.

The interceptor unit was put on high alert in response to the potential security breach.

Đơn vị đánh chặn được đặt trong tình trạng báo động cao để ứng phó với nguy cơ vi phạm an ninh tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay