intercept a pass
chặn bóng
intercept a message
chặn một tin nhắn
intercept an aircraft
chặn một máy bay
intercept method
phương pháp chặn
intercept the enemy's bombers
Chặn đánh bom của kẻ thù.
intercept the enemy's battle plan
chặn đánh kế hoạch chiến đấu của kẻ thù
I intercepted Edward on his way to work.
Tôi đã chặn Edward trên đường đến chỗ làm.
intercepted me with a message as I was leaving.
Anh ta đã chặn tôi với một thông điệp khi tôi vừa rời đi.
intelligence agencies intercepted a series of telephone calls.
Các cơ quan tình báo đã chặn một loạt cuộc gọi điện thoại.
The parcels of drugs were intercepted by the Customs House before they were delivered.
Những gói hàng chứa ma túy đã bị chặn bởi Hải quan trước khi chúng được chuyển giao.
The police intercepted the flight of the escaped criminal and put him back in jail.
Cảnh sát đã chặn đường trốn thoát của kẻ phạm tội và đưa hắn trở lại nhà tù.
Reporters intercepted him as he tried to leave by the rear entrance.
Các phóng viên đã chặn anh ta khi anh ta cố gắng rời đi bằng cửa sau.
Once specified, event capture intercepts all events of the specified type targeted toward any of the capturer's descendants.
Khi đã được chỉ định, việc thu thập sự kiện sẽ chặn tất cả các sự kiện thuộc loại đã chỉ định nhắm mục tiêu đến bất kỳ hậu duệ nào của người thu thập.
Thus, possession is won by intercepting passes, forcing an overambitious long shot which results in a goal kick, or by tackling the player as he tries to dribble past.
Do đó, quyền kiểm soát được giành được bằng cách chặn các đường chuyền, buộc phải thực hiện một cú sút xa quá tham vọng dẫn đến một cú đá ra biên, hoặc bằng cách phạm lỗi với người chơi khi anh ta cố gắng rê bóng vượt qua.
About 10 suspicious packages in yellow manila envelopes have been intercepted so far.
Đã chặn khoảng 10 gói đáng ngờ trong phong bì màu vàng rêu cho đến nay.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 CollectionBernard darted forward to intercept him.
Bernard lao tới để chặn anh ta.
Nguồn: Brave New WorldOr who intercepts it before it dies.
Hoặc ai chặn nó trước khi nó chết.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)They fly in such a way that they will intercept it.
Chúng bay theo cách mà chúng sẽ chặn nó.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionEdmond swam on a course that would intercept the boat.
Edmond bơi theo một hướng mà sẽ chặn được chiếc thuyền.
Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected EditionWe've corrected the intercept range, but we've got a problem with intercept velocity.
Chúng tôi đã sửa phạm vi chặn, nhưng chúng tôi gặp vấn đề về vận tốc chặn.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackState media said the attack damaged some infrastructure and that some of the missiles were intercepted.
Các phương tiện truyền thông nhà nước cho biết cuộc tấn công đã gây hư hại một số cơ sở hạ tầng và một số tên lửa đã bị chặn.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2022By means of water, an enemy may be intercepted, but not robbed of all his belongings.
Bằng cách sử dụng nước, kẻ thù có thể bị chặn, nhưng không thể bị cướp hết tài sản.
Nguồn: The Art of WarScarlett stole glances at her companions and intercepted a look from India.
Scarlett lén nhìn những người bạn đồng hành và chặn một cái nhìn từ Ấn Độ.
Nguồn: Gone with the WindYeah, the problem is the intercept velocity.
Ừ, vấn đề là vận tốc chặn.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay