interlopes in
xen vào
interlopes with
xen với
interlopes among
xen giữa
interlopes into
xen vào
interlopes around
xen quanh
interlopes through
xen qua
interlopes beyond
xen vượt ra ngoài
interlopes upon
xen lên
interlopes against
xen chống lại
interlopes during
xen trong suốt
the cat interlopes into the dog's territory.
con mèo xâm phạm vào lãnh thổ của chó.
sometimes, he interlopes in conversations that don't concern him.
thỉnh thoảng, anh ta xen vào những cuộc trò chuyện không liên quan đến anh ta.
she dislikes it when others interlope in her personal affairs.
cô ấy không thích khi người khác xen vào chuyện riêng của cô ấy.
the journalist interlopes to get a scoop on the story.
nhà báo xâm phạm để có được thông tin về câu chuyện.
he often interlopes during meetings, disrupting the flow.
anh ta thường xuyên xen vào trong các cuộc họp, làm gián đoạn dòng chảy.
they interlope in each other's projects without permission.
họ xâm phạm vào các dự án của nhau mà không có sự cho phép.
it's rude to interlope in private discussions.
thô lỗ khi xen vào những cuộc thảo luận riêng tư.
the dog interlopes with the cats, causing chaos.
con chó xâm phạm với những con mèo, gây ra sự hỗn loạn.
she tends to interlope when her friends are talking.
cô ấy có xu hướng xen vào khi bạn bè của cô ấy đang nói chuyện.
he interlopes in matters of the company without authority.
anh ta xâm phạm vào các vấn đề của công ty mà không có thẩm quyền.
interlopes in
xen vào
interlopes with
xen với
interlopes among
xen giữa
interlopes into
xen vào
interlopes around
xen quanh
interlopes through
xen qua
interlopes beyond
xen vượt ra ngoài
interlopes upon
xen lên
interlopes against
xen chống lại
interlopes during
xen trong suốt
the cat interlopes into the dog's territory.
con mèo xâm phạm vào lãnh thổ của chó.
sometimes, he interlopes in conversations that don't concern him.
thỉnh thoảng, anh ta xen vào những cuộc trò chuyện không liên quan đến anh ta.
she dislikes it when others interlope in her personal affairs.
cô ấy không thích khi người khác xen vào chuyện riêng của cô ấy.
the journalist interlopes to get a scoop on the story.
nhà báo xâm phạm để có được thông tin về câu chuyện.
he often interlopes during meetings, disrupting the flow.
anh ta thường xuyên xen vào trong các cuộc họp, làm gián đoạn dòng chảy.
they interlope in each other's projects without permission.
họ xâm phạm vào các dự án của nhau mà không có sự cho phép.
it's rude to interlope in private discussions.
thô lỗ khi xen vào những cuộc thảo luận riêng tư.
the dog interlopes with the cats, causing chaos.
con chó xâm phạm với những con mèo, gây ra sự hỗn loạn.
she tends to interlope when her friends are talking.
cô ấy có xu hướng xen vào khi bạn bè của cô ấy đang nói chuyện.
he interlopes in matters of the company without authority.
anh ta xâm phạm vào các vấn đề của công ty mà không có thẩm quyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay