interminable

[Mỹ]/ɪnˈtɜːmɪnəbl/
[Anh]/ɪnˈtɜːrmɪnəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vô tận; n. cái gì đó không có điểm kết thúc; adv. vô tận

Câu ví dụ

an interminable argument.

một cuộc tranh luận không hồi kết.

went haywire over the interminable delays.

Đã phát điên vì những sự chậm trễ kéo dài vô tận.

For several seemingly interminable seconds no one spoke.

Trong vài giây có vẻ vô tận, không ai nói.

we got bogged down in interminable discussions.

chúng tôi bị sa lầy trong những cuộc thảo luận không hồi kết.

I was glad of company for the last,long hours of this interminable flight.

Tôi rất vui khi có bạn đồng hành trong những giờ cuối cùng, dài và vô tận của chuyến bay này.

he would run those interminable messages after school to the pub or the bookie.

Sau giờ học, anh ta sẽ chạy những tin nhắn vô tận đến quán rượu hoặc nhà cái.

What do you think, brahmin, such being the case, is the situation terminable or interminable?

Bạn nghĩ sao, brahmin, trong tình huống như vậy, tình hình có thể kết thúc hay vô tận?

I had interminable problems with my last computer; it never worked well.

Tôi đã gặp vô số vấn đề với máy tính cũ của tôi; nó chưa bao giờ hoạt động tốt.

The bus stopped and started, picked people up, let them down, and pursued its interminable course again unhurriedly.

Xe buýt dừng lại và khởi hành, đón người, trả người xuống và tiếp tục hành trình vô tận của nó một cách chậm rãi.

Ví dụ thực tế

All through the interminable day at school she was bored stiff.

Trong suốt một ngày dài lê thê ở trường, cô cảm thấy buồn chán tột độ.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

The last few weeks of British politics have been both divisive and interminable.

Vài tuần cuối cùng của chính trị Anh đã vừa gây chia rẽ vừa kéo dài vô tận.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

A natural reaction after that interminable night of fighting for our lives.

Một phản ứng tự nhiên sau đêm dài vô tận phải chiến đấu để giành lấy mạng sống của chúng ta.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The arc of the moral universe ran through the humanisation of interminable conflict.

Đường cong của vũ trụ đạo đức đi qua sự nhân văn của những cuộc xung đột kéo dài vô tận.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

By 1916 most of the world's great powers were locked together in seemingly interminable combat.

Đến năm 1916, hầu hết các cường quốc trên thế giới đã bị mắc kẹt trong những cuộc chiến đấu dường như kéo dài vô tận.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

She thought of the long walk back to the house and it seemed interminable.

Cô nghĩ về quãng đường dài trở về nhà và nó có vẻ vô tận.

Nguồn: Gone with the Wind

Alter an interminable period, the door cracked open and Melly's face white and strained, appeared.

Sau một thời gian vô tận, cánh cửa hé mở và khuôn mặt Melly tái nhợt và căng thẳng xuất hiện.

Nguồn: Gone with the Wind

The comedy of interminable haggling is compounded by the farce of each leader twisting the numbers to claim victory.

Trò hề của việc mặc cả vô tận càng trở nên lố bịch hơn khi mỗi nhà lãnh đạo bóp méo con số để tuyên bố chiến thắng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Too often, the history of Europe is described as a series of interminable wars and quarrels.

Quá thường xuyên, lịch sử châu Âu được mô tả là một loạt các cuộc chiến tranh và tranh chấp kéo dài vô tận.

Nguồn: Conservative speeches

The play dragged on, and seemed interminable.

Vở kịch kéo dài lê thê và có vẻ vô tận.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay