internalized beliefs
niềm tin nội tâm hóa
internalized values
giá trị nội tâm hóa
internalized emotions
cảm xúc nội tâm hóa
internalized guilt
cảm giác tội lỗi nội tâm hóa
internalized oppression
áp bức nội tâm hóa
internalized racism
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc nội tâm hóa
internalized criticism
phê bình nội tâm hóa
internalized standards
tiêu chuẩn nội tâm hóa
internalized narratives
truyện kể nội tâm hóa
internalized strategies
chiến lược nội tâm hóa
she internalized the lessons from her childhood.
Cô ấy đã nội hóa những bài học từ thời thơ ấu của mình.
the values of honesty were internalized by the students.
Những giá trị trung thực đã được nội hóa bởi các học sinh.
he has internalized the feedback from his mentor.
Anh ấy đã nội hóa những phản hồi từ người cố vấn của mình.
many cultural norms are internalized from a young age.
Nhiều chuẩn mực văn hóa được nội hóa từ khi còn nhỏ.
internalized beliefs can influence our behavior.
Những niềm tin nội hóa có thể ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta.
she internalized the importance of teamwork through experience.
Cô ấy đã nội hóa tầm quan trọng của tinh thần đồng đội thông qua kinh nghiệm.
his internalized fears held him back from success.
Những nỗi sợ hãi nội hóa của anh ấy đã ngăn cản anh ấy đạt được thành công.
they internalized the company's mission statement.
Họ đã nội hóa tuyên bố sứ mệnh của công ty.
internalized stress can lead to health issues.
Căng thẳng nội hóa có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
through therapy, she learned to recognize her internalized issues.
Thông qua liệu pháp, cô ấy đã học cách nhận ra những vấn đề nội hóa của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay