absorbed

[US]/əbˈzɔːbd/
[UK]/əbˈzɔːrbd/
Frequency: Very High

Translation

adj. hoàn toàn tập trung và tham gia; dành toàn bộ sự chú ý
adv. trong trạng thái hoàn toàn tập trung và tham gia
n. trạng thái hoàn toàn tập trung và tham gia
Word Forms
thì quá khứabsorbed
quá khứ phân từabsorbed

Phrases & Collocations

deeply absorbed

hấp thụ sâu sắc

absorbed in thought

đắm chìm trong suy nghĩ

absorbed in work

đắm chìm trong công việc

absorbed in

hấp thụ

be absorbed by

bị hấp thụ bởi

absorbed water

nước được hấp thụ

absorbed dose

liều hấp thụ

absorbed energy

năng lượng hấp thụ

absorbed radiation

bức xạ hấp thụ

Example Sentences

be absorbed in a book

đắm mình trong một cuốn sách

They are absorbed in the experiment.

Họ đang đắm mình trong thí nghiệm.

steroids are absorbed into the bloodstream.

Corticosteroid được hấp thụ vào máu.

she absorbed the information in silence.

Cô ấy hấp thụ thông tin trong im lặng.

He is absorbed in study.

Anh ấy đang đắm mình trong việc học.

The humour of it is not to be absorbed in a hurry.

Sự hài hước của nó không phải là điều nên hấp thụ vội vàng.

Mary was absorbed in thought.

Mary đắm mình trong suy nghĩ.

She was absorbed with the mathematical problem.

Cô ấy đắm mình với bài toán học.

Everyone was absorbed with the beautiful scenery.

Mọi người đều đắm mình với cảnh đẹp.

The beauty of it is not to be absorbed in a hurry.

Sự quyến rũ của nó không phải là điều nên hấp thụ vội vàng.

Once lovely countryside is absorbed by urban sprawl.

Vùng nông thôn từng đẹp nay bị đô thị hóa.

the family firm was absorbed into a larger group.

công ty gia đình đã bị sáp nhập vào một nhóm lớn hơn.

she sat in an armchair, absorbed in a book.

Cô ấy ngồi trên ghế bành, đắm mình trong một cuốn sách.

part of the sun's energy is absorbed by the earth's atmosphere.

Một phần năng lượng mặt trời bị hấp thụ bởi khí quyển Trái Đất.

a dreamy boy who grew up absorbed in poetry.

Một chàng trai mơ mộng lớn lên đắm mình trong thơ ca.

Be absorbed in the chymic oak and plastic industry.

Đắm mình trong ngành công nghiệp gỗ hóa học và nhựa.

They absorbed a great deal of the Roman culture.

Họ hấp thụ rất nhiều nền văn hóa La Mã.

A jigsaw puzzle can keep me absorbed for hours.

Một trò chơi xếp hình có thể khiến tôi đắm mình trong nhiều giờ.

The acrobatic tricks absorbed the children.

Những trò mạo hiểm đã thu hút sự chú ý của trẻ em.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now