internals

[Mỹ]/[ˈɪntɜːrnəlz]/
[Anh]/[ˈɪntɜːrnəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc nằm trong phần bên trong của một vật gì đó.
n. Các bộ phận hoặc cách vận hành bên trong của một vật gì đó; Các công việc hoặc vấn đề nội bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

internal workings

hoạt động nội bộ

internal affairs

các vấn đề nội bộ

internal structure

cấu trúc nội bộ

internal memo

thông báo nội bộ

internal policy

chính sách nội bộ

internal investigation

điều tra nội bộ

internal documents

tài liệu nội bộ

internal communication

giao tiếp nội bộ

internal controls

kiểm soát nội bộ

internal team

đội ngũ nội bộ

Câu ví dụ

the company investigated the product's internals to identify the source of the defect.

Công ty đã điều tra bên trong sản phẩm để xác định nguyên nhân gây ra lỗi.

understanding the software's internals requires a strong programming background.

Hiểu được bên trong của phần mềm đòi hỏi nền tảng lập trình vững chắc.

we need to examine the engine's internals to diagnose the performance issues.

Chúng ta cần kiểm tra bên trong của động cơ để chẩn đoán các vấn đề về hiệu suất.

the report detailed the complex workings of the system's internals.

Báo cáo chi tiết về cách thức hoạt động phức tạp của bên trong hệ thống.

the team focused on improving the game's internals for better performance.

Nhóm tập trung vào cải thiện bên trong của trò chơi để tăng hiệu suất.

the investigation revealed flaws in the device's internals.

Cuộc điều tra đã phát hiện ra những lỗi trong bên trong của thiết bị.

he had a deep understanding of the computer's internals.

Anh ấy có hiểu biết sâu sắc về bên trong của máy tính.

the technician carefully inspected the machine's internals.

Kỹ thuật viên đã cẩn thận kiểm tra bên trong của máy móc.

the new design allows for easier access to the device's internals.

Thiết kế mới cho phép dễ dàng truy cập vào bên trong của thiết bị hơn.

the security audit focused on the network's internals.

Cuộc kiểm tra bảo mật tập trung vào bên trong của mạng.

modifying the game's internals can lead to instability.

Sửa đổi bên trong của trò chơi có thể dẫn đến sự không ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay