internode connection
kết nối giữa các nút
internode communication
giao tiếp giữa các nút
internode latency
độ trễ giữa các nút
internode distance
khoảng cách giữa các nút
internode routing
định tuyến giữa các nút
internode bandwidth
băng thông giữa các nút
internode traffic
lưu lượng giữa các nút
internode protocol
giao thức giữa các nút
internode link
liên kết giữa các nút
internode synchronization
đồng bộ hóa giữa các nút
the internode length varies among different plant species.
độ dài của đoạn liên kết khác nhau giữa các loài thực vật.
we measured the internode to study plant growth.
chúng tôi đã đo khoảng cách liên kết để nghiên cứu sự phát triển của cây trồng.
the internode is crucial for understanding plant morphology.
khoảng cách liên kết rất quan trọng để hiểu hình thái thực vật.
in botany, the internode connects two nodes.
trong thực vật học, đoạn liên kết kết nối hai nút.
different internode structures can affect photosynthesis.
các cấu trúc đoạn liên kết khác nhau có thể ảnh hưởng đến quang hợp.
researchers are studying internode development in crops.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự phát triển của đoạn liên kết ở cây trồng.
internode elongation is a response to environmental changes.
sự kéo dài của đoạn liên kết là phản ứng với những thay đổi về môi trường.
measuring the internode helps in plant breeding programs.
việc đo khoảng cách liên kết giúp trong các chương trình chọn giống cây trồng.
internode characteristics can indicate plant health.
các đặc điểm của đoạn liên kết có thể cho thấy sức khỏe của cây trồng.
the internode's flexibility is important for plant stability.
tính linh hoạt của đoạn liên kết rất quan trọng cho sự ổn định của cây trồng.
internode connection
kết nối giữa các nút
internode communication
giao tiếp giữa các nút
internode latency
độ trễ giữa các nút
internode distance
khoảng cách giữa các nút
internode routing
định tuyến giữa các nút
internode bandwidth
băng thông giữa các nút
internode traffic
lưu lượng giữa các nút
internode protocol
giao thức giữa các nút
internode link
liên kết giữa các nút
internode synchronization
đồng bộ hóa giữa các nút
the internode length varies among different plant species.
độ dài của đoạn liên kết khác nhau giữa các loài thực vật.
we measured the internode to study plant growth.
chúng tôi đã đo khoảng cách liên kết để nghiên cứu sự phát triển của cây trồng.
the internode is crucial for understanding plant morphology.
khoảng cách liên kết rất quan trọng để hiểu hình thái thực vật.
in botany, the internode connects two nodes.
trong thực vật học, đoạn liên kết kết nối hai nút.
different internode structures can affect photosynthesis.
các cấu trúc đoạn liên kết khác nhau có thể ảnh hưởng đến quang hợp.
researchers are studying internode development in crops.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự phát triển của đoạn liên kết ở cây trồng.
internode elongation is a response to environmental changes.
sự kéo dài của đoạn liên kết là phản ứng với những thay đổi về môi trường.
measuring the internode helps in plant breeding programs.
việc đo khoảng cách liên kết giúp trong các chương trình chọn giống cây trồng.
internode characteristics can indicate plant health.
các đặc điểm của đoạn liên kết có thể cho thấy sức khỏe của cây trồng.
the internode's flexibility is important for plant stability.
tính linh hoạt của đoạn liên kết rất quan trọng cho sự ổn định của cây trồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay