interring

[Mỹ]/ɪnˈtərɪŋ/
[Anh]/ɪnˈtɜrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động đặt một thi thể vào mộ hoặc hầm mộ

Cụm từ & Cách kết hợp

interring remains

tang trữ tro cốt

interring ashes

tang trữ tro tro

interring loved ones

tang trữ những người thân yêu

interring the dead

tang trữ người đã khuất

interring ceremony

nghi lễ tang trữ

interring site

khu vực tang trữ

interring process

quy trình tang trữ

interring family

gia đình tang trữ

interring plot

khu mộ tang trữ

interring tradition

truyền thống tang trữ

Câu ví dụ

interring the deceased with honor is a common practice.

Việc an táng người đã khuất với sự tôn trọng là một thông lệ phổ biến.

the family decided on interring their grandfather in the local cemetery.

Gia đình đã quyết định an táng ông nội của họ tại nghĩa trang địa phương.

interring the ashes at sea is a meaningful tribute for many.

Việc tro cốt ra biển là một sự tưởng nhớ ý nghĩa đối với nhiều người.

the ceremony for interring the remains was held last saturday.

Lễ an táng đã được tổ chức vào thứ bảy vừa qua.

they chose a beautiful spot for interring their beloved pet.

Họ đã chọn một nơi đẹp để an táng thú cưng yêu quý của mình.

interring the fallen soldiers with respect is crucial for honoring their sacrifice.

Việc an táng những người lính đã hy sinh với sự tôn trọng là rất quan trọng để tưởng nhớ sự hy sinh của họ.

after the funeral, the family focused on interring their loved one peacefully.

Sau đám tang, gia đình tập trung vào việc an táng người thân của họ một cách bình yên.

the community gathered for the interring of the town's founder.

Cộng đồng đã tập hợp để an táng người sáng lập thị trấn.

interring the historical artifacts was part of the archaeological project.

Việc an táng các hiện vật lịch sử là một phần của dự án khảo cổ.

they held a ceremony before interring the time capsule.

Họ đã tổ chức một buổi lễ trước khi an táng thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay