interstadial

[Mỹ]/ˌɪntəˈsteɪdiəl/
[Anh]/ˌɪntərˈsteɪdiəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian khí hậu ấm hơn giữa các thời kỳ băng giá
adj. liên quan đến một khoảng thời gian khí hậu ấm hơn giữa các thời kỳ băng giá

Cụm từ & Cách kết hợp

interstadial period

giai đoạn liên địa tầng

interstadial phase

giai đoạn địa tầng liên tiếp

interstadial climate

khí hậu liên địa tầng

interstadial event

sự kiện liên địa tầng

interstadial conditions

điều kiện liên địa tầng

interstadial warming

sự ấm lên liên địa tầng

interstadial intervals

khoảng thời gian liên địa tầng

interstadial episodes

tập sự kiện liên địa tầng

interstadial fluctuations

sự dao động liên địa tầng

interstadial stages

giai đoạn liên địa tầng

Câu ví dụ

the interstadial period was crucial for understanding climate change.

giai đoạn liên địa băng là rất quan trọng để hiểu về biến đổi khí hậu.

during the interstadial, temperatures rose significantly.

trong giai đoạn liên địa băng, nhiệt độ đã tăng đáng kể.

scientists study interstadial events to predict future climate patterns.

các nhà khoa học nghiên cứu các sự kiện liên địa băng để dự đoán các mô hình khí hậu trong tương lai.

the interstadial phase lasted for several thousand years.

giai đoạn liên địa băng kéo dài trong vài nghìn năm.

fossil records from the interstadial provide valuable insights.

các hồ sơ hóa thạch từ giai đoạn liên địa băng cung cấp những hiểu biết có giá trị.

understanding interstadial climates helps in climate modeling.

hiểu về khí hậu liên địa băng giúp ích cho việc mô hình hóa khí hậu.

the interstadial was marked by increased vegetation growth.

giai đoạn liên địa băng được đánh dấu bằng sự tăng trưởng thực vật.

researchers are investigating the causes of interstadial warming.

các nhà nghiên cứu đang điều tra nguyên nhân gây ra sự ấm lên liên địa băng.

interstadial conditions can influence species migration patterns.

điều kiện liên địa băng có thể ảnh hưởng đến các mô hình di cư của loài.

the last interstadial occurred approximately 130,000 years ago.

giai đoạn liên địa băng cuối cùng xảy ra cách đây khoảng 130.000 năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay