interstate highway
đường cao tốc liên tiểu bang
interstate commerce
thương mại liên bang
interstate travel
đi lại liên tiểu bang
interstate commerce commission
ủy ban thương mại liên bang
laws regulating interstate commerce;
các luật điều chỉnh thương mại giữa các tiểu bang;
dismantling the cumbersome regulations for interstate trucking.
phá bỏ các quy định cồng kềnh về vận tải đường bộ liên tiểu bang.
The interstate highway system connects major cities across the country.
Hệ thống đường cao tốc liên tiểu bang kết nối các thành phố lớn trên khắp cả nước.
We took an interstate bus to travel between states.
Chúng tôi đã đi xe buýt liên tiểu bang để đi lại giữa các tiểu bang.
Interstate commerce laws regulate trade between different states.
Các luật thương mại liên tiểu bang điều chỉnh thương mại giữa các tiểu bang khác nhau.
The interstate compact allows states to cooperate on certain issues.
Hiệp ước liên tiểu bang cho phép các tiểu bang hợp tác trong một số vấn đề nhất định.
Interstate rivalries can sometimes lead to conflicts between neighboring states.
Những đối thủ liên tiểu bang đôi khi có thể dẫn đến xung đột giữa các tiểu bang láng giềng.
The interstate exchange program allows students to study in different states.
Chương trình trao đổi liên tiểu bang cho phép học sinh học tập ở các tiểu bang khác nhau.
Interstate transportation of goods is essential for the economy.
Việc vận chuyển hàng hóa liên tiểu bang là điều cần thiết cho nền kinh tế.
Interstate cooperation is crucial for effective disaster response.
Sự hợp tác liên tiểu bang là rất quan trọng cho việc ứng phó với thảm họa hiệu quả.
The interstate compact on education aims to improve academic standards across states.
Hiệp ước liên tiểu bang về giáo dục nhằm cải thiện các tiêu chuẩn học tập trên khắp các tiểu bang.
Interstate conflicts over water rights are common in arid regions.
Những xung đột liên tiểu bang về quyền sử dụng nước là phổ biến ở các vùng khô hạn.
We have to watch for interstate 87.
Chúng tôi phải theo dõi quốc lộ 87.
Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real SkillsThe storm closed parts of major interstates.
Cơn bão đã làm đóng một số đoạn của các quốc lộ lớn.
Nguồn: AP Listening February 2016 CollectionA truck driver has been arrested after a fiery multi-vehicle pileup on a Denver-area interstate.
Một tài xế xe tải đã bị bắt sau một vụ tai nạn liên hoàn nghiêm trọng trên một đoạn quốc lộ ở khu vực Denver.
Nguồn: AP Listening Collection April 2019You know, they call it death by interstate.
Bạn biết đấy, họ gọi đó là cái chết do quốc lộ.
Nguồn: America The Story of UsIcy roads caused pileups near Dallas, and wrecks shut down interstates in Missouri and Louisiana.
Đường trơn trượt do băng giá đã gây ra các vụ tai nạn liên hoàn gần Dallas, và các vụ tai nạn đã làm đóng cửa các quốc lộ ở Missouri và Louisiana.
Nguồn: PBS English NewsYou can't legally do that on the interstate.
Bạn không thể hợp pháp làm điều đó trên quốc lộ.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 CollectionHe lives in Kentucky either on or under interstate 65.
Anh ta sống ở Kentucky, hoặc trên hoặc dưới quốc lộ 65.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 CollectionCertainly, they could go faster on the newer interstate highways.
Chắc chắn rồi, họ có thể đi nhanh hơn trên các đường cao tốc liên tiểu bang mới hơn.
Nguồn: U.S. Route 66I have plenty of people to help on the interstate.
Tôi có rất nhiều người để giúp đỡ trên quốc lộ.
Nguồn: Friends Season 3Well, I know a great place just off the interstate.
Tuyệt vời, tôi biết một nơi tuyệt vời ngay gần quốc lộ.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay