interviewed candidates
đã phỏng vấn các ứng viên
interviewed applicants
đã phỏng vấn những người đăng ký
interviewed employees
đã phỏng vấn nhân viên
interviewed participants
đã phỏng vấn những người tham gia
interviewed experts
đã phỏng vấn các chuyên gia
interviewed peers
đã phỏng vấn đồng nghiệp
interviewed witnesses
đã phỏng vấn nhân chứng
interviewed team
đã phỏng vấn đội ngũ
interviewed leaders
đã phỏng vấn các nhà lãnh đạo
she interviewed several candidates for the job.
Cô ấy đã phỏng vấn nhiều ứng viên cho công việc.
the journalist interviewed the celebrity about her new movie.
Nhà báo đã phỏng vấn người nổi tiếng về bộ phim mới của cô ấy.
he was interviewed on live television.
Anh ấy đã được phỏng vấn trên truyền hình trực tiếp.
they interviewed the witnesses to gather more information.
Họ đã phỏng vấn các nhân chứng để thu thập thêm thông tin.
after being interviewed, she felt more confident.
Sau khi được phỏng vấn, cô ấy cảm thấy tự tin hơn.
the company interviewed potential employees last week.
Công ty đã phỏng vấn các ứng viên tiềm năng tuần trước.
he has interviewed many experts in the field.
Anh ấy đã phỏng vấn rất nhiều chuyên gia trong lĩnh vực này.
she was interviewed for a position at the university.
Cô ấy đã được phỏng vấn cho một vị trí tại trường đại học.
the documentary filmmaker interviewed locals for their stories.
Người làm phim tài liệu đã phỏng vấn người dân địa phương về những câu chuyện của họ.
they interviewed the coach after the game.
Họ đã phỏng vấn huấn luyện viên sau trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay