intimidations

[Mỹ]/[ˌɪntɪˈmaɪdeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌɪntɪˈmaɪdeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) Các trường hợp sách nhiễu.
n. Hành động dọa nạt ai đó; tình trạng bị dọa nạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid intimidations

Tránh các hành vi đe dọa

facing intimidations

Đối mặt với các hành vi đe dọa

intimidations tactic

Chiến thuật đe dọa

overcame intimidations

Đã vượt qua các hành vi đe dọa

witnessed intimidations

Chứng kiến các hành vi đe dọa

suffered intimidations

Chịu đựng các hành vi đe dọa

constant intimidations

Các hành vi đe dọa liên tục

intimidation attempts

Các nỗ lực đe dọa

intimidation campaign

Chiến dịch đe dọa

intimidation charges

Các cáo buộc đe dọa

Câu ví dụ

the company faced numerous intimidations from rival firms trying to steal their clients.

Công ty đã phải đối mặt với nhiều hành vi đe dọa từ các công ty đối thủ cố gắng cướp khách hàng của họ.

witnesses reported experiencing subtle intimidations during the investigation.

Các nhân chứng đã báo cáo về việc trải qua những đe dọa tinh tế trong quá trình điều tra.

he bravely resisted all intimidations and refused to change his testimony.

Ông dũng cảm chống lại tất cả các hành vi đe dọa và từ chối thay đổi lời khai của mình.

the politician condemned the use of intimidations to silence opposition voices.

Đại biểu chính trị lên án việc sử dụng các hành vi đe dọa để làm im lặng các tiếng nói phản đối.

the investigation revealed a pattern of intimidations against union organizers.

Điều tra đã tiết lộ một mô hình các hành vi đe dọa nhắm vào các nhà tổ chức công đoàn.

despite the intimidations, she remained determined to expose the corruption.

Mặc dù phải đối mặt với các hành vi đe dọa, cô vẫn quyết tâm phơi bày sự tham nhũng.

the judge warned against any further intimidations of the jury members.

Tòa án đã cảnh báo về bất kỳ hành vi đe dọa nào thêm nữa nhắm vào các thành viên bồi thẩm.

the journalist documented the various intimidations faced by activists.

Báo cáo viên đã ghi lại các hành vi đe dọa khác nhau mà các nhà hoạt động phải đối mặt.

the police are investigating reports of intimidations and threats against the staff.

Cảnh sát đang điều tra các báo cáo về các hành vi đe dọa và đe dọa nhắm vào nhân viên.

the government must take steps to prevent intimidations of voters during the election.

Chính phủ phải thực hiện các bước để ngăn chặn các hành vi đe dọa cử tri trong thời gian bầu cử.

the lawyer argued that the defendant was a victim of serious intimidations.

Luật sư lập luận rằng bị cáo là nạn nhân của các hành vi đe dọa nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay