intolerability

[Mỹ]/ɪnˌtɒlərəˈbɪləti/
[Anh]/ɪnˌtɑːlərəˈbɪləti/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể chịu đựng được; không thể chấp nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

intolerability factor

yếu tố không thể chịu đựng được

intolerability threshold

ngưỡng không thể chịu đựng được

intolerability level

mức độ không thể chịu đựng được

intolerability assessment

đánh giá mức độ không thể chịu đựng được

intolerability criteria

tiêu chí không thể chịu đựng được

intolerability index

chỉ số không thể chịu đựng được

intolerability issue

vấn đề về khả năng chịu đựng

intolerability analysis

phân tích mức độ không thể chịu đựng được

intolerability response

phản ứng với sự không thể chịu đựng được

intolerability management

quản lý sự không thể chịu đựng được

Câu ví dụ

the intolerability of the situation forced us to take action.

tình trạng không thể chịu đựng được đã buộc chúng tôi phải hành động.

we must address the intolerability of poverty in our society.

chúng ta phải giải quyết tình trạng không thể chịu đựng được của nghèo đói trong xã hội của chúng ta.

the intolerability of the noise made it impossible to concentrate.

tình trạng không thể chịu đựng được của tiếng ồn khiến không thể tập trung.

his intolerability in the workplace led to his dismissal.

tính cách không thể chịu đựng được của anh ấy nơi công sở đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải.

many people protested against the intolerability of the new laws.

nhiều người đã biểu tình chống lại tình trạng không thể chịu đựng được của các luật mới.

the intolerability of the heat made the event unbearable.

tình trạng không thể chịu đựng được của cái nóng khiến sự kiện trở nên không thể chịu nổi.

we cannot ignore the intolerability of discrimination.

chúng ta không thể phớt lờ tình trạng không thể chịu đựng được của sự phân biệt đối xử.

the intolerability of the conditions led to a revolt.

tình trạng không thể chịu đựng được của các điều kiện đã dẫn đến một cuộc nổi loạn.

addressing the intolerability of climate change is crucial.

giải quyết tình trạng không thể chịu đựng được của biến đổi khí hậu là rất quan trọng.

the intolerability of the situation prompted an emergency meeting.

tình trạng không thể chịu đựng được của tình hình đã thúc đẩy một cuộc họp khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay