intraneuronal

[Mỹ]/ˌɪntrənjʊˈrəʊnəl/
[Anh]/ˌɪntrənʊˈrɑːnəl/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc nằm trong tế bào thần kinh; nội bào trong tế bào thần kinh

Cụm từ & Cách kết hợp

intraneuronal accumulation

tích lũy nội thần kinh

intraneuronal deposition

bức trởu nội thần kinh

intraneuronal inclusion

thể nội thần kinh

intraneuronal transport

vận chuyển nội thần kinh

intraneuronal distribution

phân bố nội thần kinh

intraneuronal pathology

bệnh lý nội thần kinh

intraneuronal damage

tổn thương nội thần kinh

intraneuronal dysfunction

rối loạn chức năng nội thần kinh

intraneuronal aggregation

tụ kết nội thần kinh

intraneuronal inflammation

viêm nội thần kinh

Câu ví dụ

researchers found significant intraneuronal accumulation of misfolded proteins in alzheimer's disease patients.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra sự tích tụ đáng kể của các protein bị gấp nếp sai trong tế bào thần kinh của những bệnh nhân mắc bệnh Alzheimer.

the study examined how intraneuronal transport mechanisms deteriorate during aging.

Nghiên cứu đã xem xét cách các cơ chế vận chuyển nội tế bào thần kinh suy giảm trong quá trình lão hóa.

intraneuronal calcium dysregulation contributes to neuronal dysfunction and cell death.

Sự rối loạn điều hòa canxi nội tế bào thần kinh góp phần gây ra rối loạn chức năng tế bào thần kinh và chết tế bào.

scientists discovered that intraneuronal inclusion bodies contain aggregated tau protein.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng các thể nội bào thần kinh chứa protein tau tập hợp.

intraneuronal amyloid-beta deposits are considered an early event in disease progression.

Các mảng amyloid-beta nội tế bào thần kinh được coi là một sự kiện sớm trong quá trình tiến triển bệnh.

the drug targets intraneuronal signaling pathways to restore normal function.

Thuốc nhắm vào các con đường tín hiệu nội tế bào thần kinh để khôi phục chức năng bình thường.

intraneuronal oxidative stress damages dna and accelerates cellular aging.

Căng thẳng oxy hóa nội tế bào thần kinh gây tổn thương DNA và đẩy nhanh quá trình lão hóa tế bào.

researchers observed that intraneuronal lipid droplet accumulation impairs cognitive function.

Các nhà nghiên cứu quan sát thấy sự tích tụ giọt lipid nội tế bào thần kinh làm suy giảm chức năng nhận thức.

the distribution of intraneuronal tau varies across different brain regions.

Sự phân bố của tau nội tế bào thần kinh khác nhau ở các vùng não khác nhau.

intraneuronal pathology precedes the appearance of extracellular plaques.

Bệnh lý nội tế bào thần kinh xảy ra trước khi xuất hiện các mảng ngoại bào.

new research focuses on enhancing intraneuronal degradation systems to clear toxic proteins.

Nghiên cứu mới tập trung vào việc tăng cường các hệ thống thoái hóa nội tế bào thần kinh để loại bỏ các protein độc hại.

intraneuronal mitochondria dysfunction leads to energy deficits in affected neurons.

Hội chứng suy giảm ty thể nội tế bào thần kinh dẫn đến tình trạng thiếu năng lượng ở các tế bào thần kinh bị ảnh hưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay