neuronal

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. [Giải phẫu] liên quan đến hoặc thuộc về nơ-ron.

Cụm từ & Cách kết hợp

neuronal activity

hoạt động thần kinh

neuronal connection

kết nối thần kinh

neuronal network

mạng lưới thần kinh

neuronal firing

bốc thăm thần kinh

neuronal pathways

đường dẫn thần kinh

neuronal plasticity

khả năng tạo lập thần kinh

Câu ví dụ

Objective To study the effect of embryo neural stem cell transplantation(SCT) in neuronal ceroid lipofuscinosis(NCL).

Mục tiêu Nghiên cứu tác dụng của cấy ghép tế bào gốc thần kinh phôi (SCT) trong bệnh rối loạn vận chuyển lipid thần kinh (NCL).

Impairment in the GABAergic system can lead to neuronal hyperexcitability which contributes to ischemia-reperfusion injury.

Sự suy giảm trong hệ thống GABAergic có thể dẫn đến tăng hưng phấn thần kinh, điều này góp phần gây ra tổn thương thiếu máu tái tưới.

Synergistic effect of Schwann cells and retinoic acid on the neuronal differentiation and synaptogenesis of hippocampal neural stem cells in vitro.

Hiệu ứng hiệp lực của tế bào Schwann và axit retinoic đối với sự biệt hóa thần kinh và synaptogenesis của tế bào gốc thần kinh hippocampus trong ống nghiệm.

The condition in Kerry Blue Terriers is sometimes called progressive neuronal abiotrophy (PNA).

Tình trạng ở Kerry Blue Terriers đôi khi được gọi là teo thần kinh tiến triển (PNA).

The shapes of neuronal cell bodies are spherical, ovoid , pyramial, fusiform, stellate or crescentic.

Hình dạng của các tế bào thần kinh là hình cầu, hình bầu dục, hình tháp, hình thoi, hình sao hoặc hình lưỡi liềm.

To detect cytoactive by MTT and LDH, and neuronal apoptosis by TdT-mediated dUTP-biotin nick end labeling (TUNEL).

Để phát hiện cytoactive bằng MTT và LDH, và apoptosis thần kinh bằng phương pháp đánh dấu cuối nick dUTP trung gian TdT (TUNEL).

The mechanisms of cognitive impairment caused by carotid diseases are associated with hypoperfusion, leukodystrophy, silent or lacunar infarcts and neuronal degeneration.

Cơ chế gây suy giảm nhận thức do bệnh lý động mạch cảnh liên quan đến giảm tưới máu, bệnh bạch cầu não, thiếu máu não hoặc thiếu máu não nhỏ và thoái hóa thần kinh.

Conclusion:Quantitative study of MRI and 1H MRS is essential for determination of normal myelinization and neuronal integrity and age-related biochemical changes in the brain.

Kết luận: Nghiên cứu định lượng về MRI và 1H MRS là điều cần thiết để xác định sự tạo myelin bình thường và tính toàn vẹn của tế bào thần kinh và những thay đổi sinh hóa liên quan đến tuổi tác trong não.

This neuronal loss is frequently accompanied with astrocytosis,gliosis and specific neuropathologic markers,such as Lewy body in Parkinson's disease.

Mất thần kinh này thường đi kèm với sự tăng sinh tế bào sao, xơ hóa và các dấu ấn bệnh lý thần kinh đặc hiệu, chẳng hạn như Lewy body trong bệnh Parkinson.

Objective:To reseach into the α-adrenoreceptor mechanism of noradrenaline (NA) modulating the neuronal discharges,evoked and spontaneous,in the primary somatosensory cortex of rats.

Mục tiêu: Nghiên cứu về cơ chế α-adrenoreceptor của noradrenaline (NA) điều biến các xung thần kinh, gây ra và tự phát, trong vỏ não cảm giác giác quan sơ cấp của chuột.

Preincubation of the cultures with ciliary neurotrophic factor (CNTF) for 24 h promoted neuronal survival and decreased the LDH efflux and the level of NO induced by ionomycin.

Ngâm trước các nuôi cấy với yếu tố dinh dưỡng thần kinh lông tơ (CNTF) trong 24 giờ đã thúc đẩy sự sống sót của tế bào thần kinh và làm giảm sự thoát LDH và mức NO do ionomycin gây ra.

With routine HE staining, focal inflammation occurred in the mucous membrane of DMC colon and that the neuronal vacuolus of the intermuscular nerve plexus degenerated, reduced and even disappeared.

Với nhuộm HE thường quy, viêm cục bộ xảy ra ở niêm mạc của đại tràng DMC và các khoảng trống thần kinh của mạng lưới thần kinh giữa các sợi cơ đã thoái hóa, giảm và thậm chí biến mất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay