introspectiveness

[Mỹ]/ˌɪntrəˈspɛktɪvnəs/
[Anh]/ˌɪntrəˈspɛktɪvnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc xem xét những suy nghĩ và cảm xúc của chính mình
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

deep introspectiveness

suy ngẫm sâu sắc

introspectiveness in art

suy ngẫm trong nghệ thuật

introspectiveness and growth

suy ngẫm và phát triển

introspectiveness of nature

suy ngẫm về thiên nhiên

introspectiveness in therapy

suy ngẫm trong trị liệu

introspectiveness and reflection

suy ngẫm và chiêm nghiệm

introspectiveness in writing

suy ngẫm trong viết lách

introspectiveness and mindfulness

suy ngẫm và chánh niệm

introspectiveness as strength

suy ngẫm như một sức mạnh

introspectiveness in leadership

suy ngẫm trong lãnh đạo

Câu ví dụ

her introspectiveness allowed her to understand her feelings better.

Khả năng tự suy ngẫm của cô ấy cho phép cô ấy hiểu rõ hơn về cảm xúc của mình.

introspectiveness can lead to personal growth and development.

Tính tự suy ngẫm có thể dẫn đến sự phát triển và trưởng thành cá nhân.

he admired her introspectiveness during their deep conversations.

Anh ấy ngưỡng mộ khả năng tự suy ngẫm của cô ấy trong những cuộc trò chuyện sâu sắc của họ.

introspectiveness is essential for effective self-reflection.

Tính tự suy ngẫm là điều cần thiết cho việc tự phản ánh hiệu quả.

the writer's introspectiveness shines through in her novels.

Tính tự suy ngẫm của nhà văn thể hiện rõ qua các tiểu thuyết của cô ấy.

his introspectiveness often made him seem distant to others.

Tính tự suy ngẫm của anh ấy thường khiến anh ấy có vẻ xa cách với những người khác.

through introspectiveness, she found clarity in her decisions.

Thông qua tính tự suy ngẫm, cô ấy đã tìm thấy sự rõ ràng trong quyết định của mình.

introspectiveness can enhance one's emotional intelligence.

Tính tự suy ngẫm có thể nâng cao trí tuệ cảm xúc của một người.

his introspectiveness was a source of inspiration for his peers.

Tính tự suy ngẫm của anh ấy là nguồn cảm hứng cho những đồng nghiệp của anh ấy.

introspectiveness helps in understanding one's motivations and desires.

Tính tự suy ngẫm giúp hiểu rõ hơn về động cơ và mong muốn của một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay