invaginations

[Mỹ]/[ˌɪnˌvædʒɪˈneɪʃənz]/
[Anh]/[ˌɪnˌvædʒɪˈneɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình thụt vào; một nếp gấp hoặc túi bị thụt vào bên trong; trong sinh học, sự gấp lại bên trong của một lớp mô.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying invaginations

Việc nghiên cứu các lõm

detecting invaginations

Phát hiện các lõm

complex invaginations

Các lõm phức tạp

significant invaginations

Các lõm đáng kể

multiple invaginations

Nhiều lõm

deep invaginations

Các lõm sâu

showed invaginations

Hiển thị các lõm

finding invaginations

Tìm các lõm

forming invaginations

Tạo ra các lõm

severe invaginations

Các lõm nghiêm trọng

Câu ví dụ

the intestinal lining exhibits numerous invaginations to increase surface area.

Lớp nội tạng ruột thể hiện nhiều lõm sâu để tăng diện tích bề mặt.

microscopic analysis revealed deep invaginations in the tissue sample.

Phân tích dưới kính hiển vi đã phát hiện ra những lõm sâu trong mẫu mô.

these invaginations allow for efficient absorption of nutrients.

Những lõm này cho phép hấp thụ chất dinh dưỡng hiệu quả.

the presence of invaginations is crucial for proper kidney function.

Sự hiện diện của các lõm là rất quan trọng cho chức năng thận đúng cách.

electron microscopy clearly showed the invaginations of the membrane.

Kính hiển vi điện tử đã rõ ràng cho thấy các lõm của màng.

the researchers studied the formation of invaginations during development.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự hình thành các lõm trong quá trình phát triển.

complex invaginations were observed in the corneal endothelium.

Các lõm phức tạp đã được quan sát trong lớp nội mô giác mạc.

the invaginations of the root hairs enhance water uptake.

Các lõm của lông rễ làm tăng khả năng hấp thụ nước.

genetic mutations can disrupt the normal pattern of invaginations.

Các đột biến gen có thể làm gián đoạn mô hình bình thường của các lõm.

the branching invaginations create a large internal volume.

Các lõm phân nhánh tạo ra một thể tích bên trong lớn.

we investigated the role of invaginations in cellular signaling.

Chúng tôi đã điều tra vai trò của các lõm trong tín hiệu tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay