studying invaginations
Việc nghiên cứu các lõm
detecting invaginations
Phát hiện các lõm
complex invaginations
Các lõm phức tạp
significant invaginations
Các lõm đáng kể
multiple invaginations
Nhiều lõm
deep invaginations
Các lõm sâu
showed invaginations
Hiển thị các lõm
finding invaginations
Tìm các lõm
forming invaginations
Tạo ra các lõm
severe invaginations
Các lõm nghiêm trọng
the intestinal lining exhibits numerous invaginations to increase surface area.
Lớp nội tạng ruột thể hiện nhiều lõm sâu để tăng diện tích bề mặt.
microscopic analysis revealed deep invaginations in the tissue sample.
Phân tích dưới kính hiển vi đã phát hiện ra những lõm sâu trong mẫu mô.
these invaginations allow for efficient absorption of nutrients.
Những lõm này cho phép hấp thụ chất dinh dưỡng hiệu quả.
the presence of invaginations is crucial for proper kidney function.
Sự hiện diện của các lõm là rất quan trọng cho chức năng thận đúng cách.
electron microscopy clearly showed the invaginations of the membrane.
Kính hiển vi điện tử đã rõ ràng cho thấy các lõm của màng.
the researchers studied the formation of invaginations during development.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự hình thành các lõm trong quá trình phát triển.
complex invaginations were observed in the corneal endothelium.
Các lõm phức tạp đã được quan sát trong lớp nội mô giác mạc.
the invaginations of the root hairs enhance water uptake.
Các lõm của lông rễ làm tăng khả năng hấp thụ nước.
genetic mutations can disrupt the normal pattern of invaginations.
Các đột biến gen có thể làm gián đoạn mô hình bình thường của các lõm.
the branching invaginations create a large internal volume.
Các lõm phân nhánh tạo ra một thể tích bên trong lớn.
we investigated the role of invaginations in cellular signaling.
Chúng tôi đã điều tra vai trò của các lõm trong tín hiệu tế bào.
studying invaginations
Việc nghiên cứu các lõm
detecting invaginations
Phát hiện các lõm
complex invaginations
Các lõm phức tạp
significant invaginations
Các lõm đáng kể
multiple invaginations
Nhiều lõm
deep invaginations
Các lõm sâu
showed invaginations
Hiển thị các lõm
finding invaginations
Tìm các lõm
forming invaginations
Tạo ra các lõm
severe invaginations
Các lõm nghiêm trọng
the intestinal lining exhibits numerous invaginations to increase surface area.
Lớp nội tạng ruột thể hiện nhiều lõm sâu để tăng diện tích bề mặt.
microscopic analysis revealed deep invaginations in the tissue sample.
Phân tích dưới kính hiển vi đã phát hiện ra những lõm sâu trong mẫu mô.
these invaginations allow for efficient absorption of nutrients.
Những lõm này cho phép hấp thụ chất dinh dưỡng hiệu quả.
the presence of invaginations is crucial for proper kidney function.
Sự hiện diện của các lõm là rất quan trọng cho chức năng thận đúng cách.
electron microscopy clearly showed the invaginations of the membrane.
Kính hiển vi điện tử đã rõ ràng cho thấy các lõm của màng.
the researchers studied the formation of invaginations during development.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự hình thành các lõm trong quá trình phát triển.
complex invaginations were observed in the corneal endothelium.
Các lõm phức tạp đã được quan sát trong lớp nội mô giác mạc.
the invaginations of the root hairs enhance water uptake.
Các lõm của lông rễ làm tăng khả năng hấp thụ nước.
genetic mutations can disrupt the normal pattern of invaginations.
Các đột biến gen có thể làm gián đoạn mô hình bình thường của các lõm.
the branching invaginations create a large internal volume.
Các lõm phân nhánh tạo ra một thể tích bên trong lớn.
we investigated the role of invaginations in cellular signaling.
Chúng tôi đã điều tra vai trò của các lõm trong tín hiệu tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay