invalidness

[Mỹ]/ɪnˈvælɪdnəs/
[Anh]/ɪnˈvælɪdnəs/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái bị vô hiệu; sự vô hiệu.
Word Forms
số nhiềuinvalidnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

legal invalidness

tính chất không hợp lệ

contract invalidness

tính chất không hợp lệ của hợp đồng

patent invalidness

tính chất không hợp lệ của bằng sáng chế

claim invalidness

tính chất không hợp lệ của yêu cầu

total invalidness

tính chất không hợp lệ hoàn toàn

obvious invalidness

tính chất không hợp lệ rõ ràng

complete invalidness

tính chất không hợp lệ hoàn toàn

document invalidness

tính chất không hợp lệ của tài liệu

arguing invalidness

tranh luận về tính chất không hợp lệ

sheer invalidness

tính chất không hợp lệ tuyệt đối

Câu ví dụ

the lawyer questioned the invalidness of the contract signed under duress.

Luật sư đã đặt câu hỏi về tính vô hiệu của hợp đồng được ký kết dưới sự ép buộc.

we cannot ignore the obvious invalidness of these baseless accusations.

Chúng ta không thể bỏ qua tính vô hiệu rõ ràng của những cáo buộc vô căn cứ này.

the committee acknowledged the invalidness of their previous decision.

Ủy ban đã thừa nhận tính vô hiệu của quyết định trước đó của họ.

she demonstrated the invalidness of the theory through careful experimentation.

Cô ấy đã chứng minh tính vô hiệu của lý thuyết thông qua các thí nghiệm cẩn thận.

the invalidness of his alibi became apparent when the timeline was examined.

Tính vô hiệu của lời khai của anh ấy đã trở nên rõ ràng khi dòng thời gian được xem xét.

despite the invalidness of the original claim, they refused to withdraw it.

Bất chấp tính vô hiệu của tuyên bố ban đầu, họ vẫn từ chối rút lại nó.

the report exposed the fundamental invalidness underlying their methodology.

Báo cáo đã phơi bày tính vô hiệu cơ bản ẩn chứa trong phương pháp luận của họ.

critics were quick to point out the invalidness of the proposed solution.

Các nhà phê bình nhanh chóng chỉ ra tính vô hiệu của giải pháp được đề xuất.

the invalidness of the patent was challenged in court last month.

Tính vô hiệu của bằng sáng chế đã bị thách thức tại tòa vào tháng trước.

one cannot simply dismiss the invalidness of evidence obtained illegally.

Người ta không thể đơn giản bác bỏ tính vô hiệu của bằng chứng thu được bất hợp pháp.

the professor emphasized the sheer invalidness of accepting arguments without proof.

Giáo sư nhấn mạnh tính vô lý tuyệt đối của việc chấp nhận các lập luận mà không có bằng chứng.

legal experts confirmed the invalidness of the clause buried in the agreement.

Các chuyên gia pháp lý đã xác nhận tính vô hiệu của điều khoản được chôn vùi trong thỏa thuận.

the invalidness of the argument lies in its flawed premise.

Tính vô hiệu của lập luận nằm ở tiền đề sai lầm của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay