ionised air
không khí ion hóa
ionised water
nước ion hóa
ionised gas
khí ion hóa
ionised particles
các hạt ion hóa
ionised radiation
bức xạ ion hóa
ionised plasma
plasma ion hóa
ionised solutions
dung dịch ion hóa
ionised atmosphere
khí quyển ion hóa
ionised compounds
hợp chất ion hóa
ionised environment
môi trường ion hóa
the air was ionised after the lightning strike.
không khí đã bị ion hóa sau khi sét đánh.
ionised water can improve plant growth.
nước ion hóa có thể cải thiện sự phát triển của cây trồng.
the ionised particles were detected by the sensor.
các hạt ion hóa đã được phát hiện bởi cảm biến.
he studied the effects of ionised radiation.
anh ấy đã nghiên cứu về tác động của bức xạ ion hóa.
ionised gases are used in plasma technology.
khí ion hóa được sử dụng trong công nghệ plasma.
she explained how ionised air can purify the environment.
cô ấy giải thích cách không khí ion hóa có thể làm sạch môi trường.
ionised air filters are popular in modern hvac systems.
bộ lọc không khí ion hóa phổ biến trong các hệ thống HVAC hiện đại.
the lab experiments involved ionised liquids.
các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm liên quan đến chất lỏng ion hóa.
ionised particles can be harmful to human health.
các hạt ion hóa có thể gây hại cho sức khỏe con người.
they used ionised air to enhance the painting process.
họ sử dụng không khí ion hóa để tăng cường quy trình sơn.
ionised air
không khí ion hóa
ionised water
nước ion hóa
ionised gas
khí ion hóa
ionised particles
các hạt ion hóa
ionised radiation
bức xạ ion hóa
ionised plasma
plasma ion hóa
ionised solutions
dung dịch ion hóa
ionised atmosphere
khí quyển ion hóa
ionised compounds
hợp chất ion hóa
ionised environment
môi trường ion hóa
the air was ionised after the lightning strike.
không khí đã bị ion hóa sau khi sét đánh.
ionised water can improve plant growth.
nước ion hóa có thể cải thiện sự phát triển của cây trồng.
the ionised particles were detected by the sensor.
các hạt ion hóa đã được phát hiện bởi cảm biến.
he studied the effects of ionised radiation.
anh ấy đã nghiên cứu về tác động của bức xạ ion hóa.
ionised gases are used in plasma technology.
khí ion hóa được sử dụng trong công nghệ plasma.
she explained how ionised air can purify the environment.
cô ấy giải thích cách không khí ion hóa có thể làm sạch môi trường.
ionised air filters are popular in modern hvac systems.
bộ lọc không khí ion hóa phổ biến trong các hệ thống HVAC hiện đại.
the lab experiments involved ionised liquids.
các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm liên quan đến chất lỏng ion hóa.
ionised particles can be harmful to human health.
các hạt ion hóa có thể gây hại cho sức khỏe con người.
they used ionised air to enhance the painting process.
họ sử dụng không khí ion hóa để tăng cường quy trình sơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay