irrepressibilities

[Mỹ]/ɪˌrɛprɪˈsɪbɪlɪtiz/
[Anh]/ɪˌrɛprɪˈsɪbɪlɪtiz/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc không thể kiềm chế được

Cụm từ & Cách kết hợp

irrepressibilities of joy

những không thể ngăn cản của niềm vui

irrepressibilities of youth

những không thể ngăn cản của tuổi trẻ

irrepressibilities of laughter

những không thể ngăn cản của tiếng cười

irrepressibilities of creativity

những không thể ngăn cản của sự sáng tạo

irrepressibilities of emotion

những không thể ngăn cản của cảm xúc

irrepressibilities of passion

những không thể ngăn cản của đam mê

irrepressibilities of spirit

những không thể ngăn cản của tinh thần

irrepressibilities of love

những không thể ngăn cản của tình yêu

irrepressibilities of desire

những không thể ngăn cản của khát vọng

irrepressibilities of nature

những không thể ngăn cản của tự nhiên

Câu ví dụ

her irrepressibilities often led her into trouble.

Những tính khí bướng bỉnh của cô thường khiến cô gặp rắc rối.

the irrepressibilities of youth can be both a blessing and a curse.

Những tính khí bướng bỉnh của tuổi trẻ có thể vừa là một món quà, vừa là một lời nguyền.

his irrepressibilities shone through during the performance.

Tính khí bướng bỉnh của anh đã tỏa sáng trong suốt buổi biểu diễn.

she embraced her irrepressibilities with confidence.

Cô ấy đón nhận những tính khí bướng bỉnh của mình với sự tự tin.

the irrepressibilities of creativity can lead to amazing innovations.

Những tính khí bướng bỉnh của sự sáng tạo có thể dẫn đến những đổi mới đáng kinh ngạc.

his irrepressibilities often inspired those around him.

Tính khí bướng bỉnh của anh thường truyền cảm hứng cho những người xung quanh.

she found ways to channel her irrepressibilities into art.

Cô ấy tìm ra cách chuyển hóa những tính khí bướng bỉnh của mình thành nghệ thuật.

the irrepressibilities of nature are a sight to behold.

Những tính khí bướng bỉnh của thiên nhiên là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

his irrepressibilities made him a natural leader.

Tính khí bướng bỉnh của anh khiến anh trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.

understanding our irrepressibilities can lead to personal growth.

Hiểu được những tính khí bướng bỉnh của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay