unavoidables

[US]/ˌʌnəˈvɔɪdəblz/
[UK]/ˌʌnəˈvɔɪdəblz/

Translation

adj. không thể tránh khỏi; không thể loại bỏ; không thể hủy bỏ; không thể hủy.

Phrases & Collocations

unavoidables in life

những điều không thể tránh khỏi trong cuộc sống

unavoidables of time

những điều không thể tránh khỏi của thời gian

unavoidables of change

những điều không thể tránh khỏi của sự thay đổi

unavoidables in business

những điều không thể tránh khỏi trong kinh doanh

unavoidables of fate

những điều không thể tránh khỏi của số phận

unavoidables of life

những điều không thể tránh khỏi trong cuộc sống

unavoidables in planning

những điều không thể tránh khỏi trong lập kế hoạch

unavoidables of growth

những điều không thể tránh khỏi của sự phát triển

unavoidables in nature

những điều không thể tránh khỏi trong tự nhiên

unavoidables of progress

những điều không thể tránh khỏi của sự tiến bộ

Example Sentences

life is full of unavoidables that we must accept.

cuộc sống đầy những điều không thể tránh khỏi mà chúng ta phải chấp nhận.

unavoidables can sometimes lead to unexpected opportunities.

những điều không thể tránh khỏi đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.

planning for unavoidables is key to successful project management.

lên kế hoạch cho những điều không thể tránh khỏi là yếu tố then chốt để quản lý dự án thành công.

we should learn to deal with unavoidables gracefully.

chúng ta nên học cách đối mặt với những điều không thể tránh khỏi một cách duyên dáng.

unavoidables often test our patience and resilience.

những điều không thể tránh khỏi thường thử thách sự kiên nhẫn và khả năng phục hồi của chúng ta.

embracing unavoidables can lead to personal growth.

chấp nhận những điều không thể tránh khỏi có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

unavoidables in life teach us valuable lessons.

những điều không thể tránh khỏi trong cuộc sống dạy chúng ta những bài học quý giá.

we should prepare for the unavoidables in our journey.

chúng ta nên chuẩn bị cho những điều không thể tránh khỏi trong hành trình của mình.

facing unavoidables can strengthen our character.

đối mặt với những điều không thể tránh khỏi có thể củng cố tính cách của chúng ta.

understanding unavoidables helps reduce anxiety.

hiểu rõ về những điều không thể tránh khỏi giúp giảm bớt lo lắng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now