isaacs

[Mỹ]/ˈaizək/
[Anh]/ˈaɪzək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Isaac

Cụm từ & Cách kết hợp

Isaac Newton

Isaac Newton

Câu ví dụ

Isaac is studying for his exams.

Isaac đang ôn bài cho các kỳ thi.

Sheila and Isaac are good friends.

Sheila và Isaac là những người bạn tốt.

Isaac is a talented musician.

Isaac là một nhạc sĩ tài năng.

Isaac enjoys playing basketball in his free time.

Isaac thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Isaac's favorite food is pizza.

Món ăn yêu thích của Isaac là pizza.

Isaac is known for his sense of humor.

Isaac nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

Isaac is a dedicated student.

Isaac là một học sinh chăm chỉ.

Isaac is always willing to help others.

Isaac luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.

Isaac's dream is to travel the world.

Ước mơ của Isaac là đi du lịch vòng quanh thế giới.

Isaac is learning to speak Chinese.

Isaac đang học cách nói tiếng Trung.

Ví dụ thực tế

Taylor is reading a book called Isaac's Choice.

Taylor đang đọc một cuốn sách có tên Isaac's Choice.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

I'm reading a new book, Rob. It's called Isaac's Choice.

Tôi đang đọc một cuốn sách mới, Rob. Nó có tên Isaac's Choice.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Look over your right shoulder. The massive golden dome of St. Isaac's Cathedral rises above the skyline.

Nhìn qua vai phải của bạn. Ngọn tháp vàng khổng lồ của Nhà thờ St. Isaac vươn lên trên đường chân trời.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

These were mostly religious allegories or takes on Bible stories, such as the Three Kings or the Sacrifice of Isaac.

Đây chủ yếu là những ngụ ngôn tôn giáo hoặc những cách diễn giải câu chuyện trong Kinh Thánh, chẳng hạn như ba vị vua hoặc sự hy sinh của Isaac.

Nguồn: Crash Course in Drama

I couldn't suss it out at first until isaac.

Tôi không thể tìm ra điều đó ngay từ đầu cho đến khi Isaac.

Nguồn: Supernatural Season 3

Tropical Storm Isaac churned westward in the Caribbean today, with sustained winds of 40 miles per hour.

Bão nhiệt đới Isaac di chuyển về phía tây trong Caribbean ngày hôm nay, với gió giật mạnh đạt 40 dặm mỗi giờ.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

The Republican Party convention has opened in Florida a day later than planned because of the threat posed by Hurricane Isaac.

Đại hội đảng Cộng hòa đã khai mạc ở Florida muộn hơn một ngày so với kế hoạch do mối đe dọa từ cơn bão Isaac.

Nguồn: BBC Listening September 2012 Collection

Further along the river is St Isaac’s cathedral, whose gold plated dome has been glittering under Russia’s sun for more than 100 years.

Dưới dòng sông là Nhà thờ St Isaac, với mái vòm mạ vàng đã lấp lánh dưới ánh mặt trời của Nga trong hơn 100 năm.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

And now we're having oil on our beaches. And BP before Hurricane Isaac was wanting to sign out and say everything was fine.

Và bây giờ chúng tôi có dầu trên bãi biển của mình. Và BP trước cơn bão Isaac muốn đăng xuất và nói rằng mọi thứ đều ổn.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

The US National Guard has been deployed in New Orleans as the city, which has a population of 360,000, waits for the arrival of Hurricane Isaac.

Lực lượng Vệ binh Quốc gia Hoa Kỳ đã được triển khai ở New Orleans khi thành phố, có dân số 360.000 người, chờ đợi sự xuất hiện của cơn bão Isaac.

Nguồn: BBC Listening September 2012 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay