isinglass

[Mỹ]/ˈaɪ.zɪŋ.ɡlɑːs/
[Anh]/ˈaɪ.zɪŋ.ɡlæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại gelatin được làm từ bàng quang cá; một dạng gelatin được sử dụng như một chất kết dính và trong mực in; mica, cụ thể là mica trắng

Cụm từ & Cách kết hợp

isinglass sheets

băng phi lê

isinglass fining

làm trong bằng phi lê

isinglass filter

bộ lọc phi lê

isinglass solution

dung dịch phi lê

isinglass production

sản xuất phi lê

isinglass application

ứng dụng phi lê

isinglass use

sử dụng phi lê

isinglass quality

chất lượng phi lê

isinglass properties

tính chất của phi lê

isinglass source

nguồn phi lê

Câu ví dụ

isinglass is often used in the brewing process.

Bột cá thường được sử dụng trong quá trình sản xuất bia.

many fish species contain isinglass in their swim bladders.

Nhiều loài cá chứa bột cá trong túi chứa khí của chúng.

isinglass can clarify certain types of wine.

Bột cá có thể làm trong rượu vang một số loại.

some chefs use isinglass in their gourmet recipes.

Một số đầu bếp sử dụng bột cá trong các công thức ẩm thực cao cấp của họ.

isinglass is derived from fish bladders.

Bột cá có nguồn gốc từ túi chứa khí của cá.

in the past, isinglass was used to make jellies.

Trong quá khứ, bột cá được sử dụng để làm thạch.

isinglass is a traditional fining agent in winemaking.

Bột cá là chất làm trong truyền thống trong sản xuất rượu vang.

some people are allergic to isinglass.

Một số người bị dị ứng với bột cá.

isinglass can be used to create a clear gel.

Bột cá có thể được sử dụng để tạo ra một loại gel trong suốt.

craft brewers often experiment with isinglass for clarity.

Các nhà sản xuất bia thủ công thường thử nghiệm với bột cá để làm trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay