isms

[Mỹ]/'ɪz(ə)m/
[Anh]/'ɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. học thuyết; hệ thống; lý thuyết; tư tưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

Capitalism

chủ nghĩa tư bản

Racism

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Feminism

chủ nghĩa nữ quyền

Socialism

chủ nghĩa xã hội

Communism

chủ nghĩa cộng sản

Câu ví dụ

various isms of linguistics

các hệ tư tưởng khác nhau trong ngôn ngữ học

of all the isms, fascism is the most repressive.

trong tất cả các hệ tư tưởng, Chủ nghĩa Phát xít là sự áp bức nhất.

The microorgan-isms employed include mainly chemical conversion bacteria,phototropic bacteria and alga.

Các vi sinh vật được sử dụng bao gồm chủ yếu là vi khuẩn chuyển đổi hóa học, vi khuẩn quang hợp và tảo.

Capitalism promotes competition in the market.

Chủ nghĩa tư bản thúc đẩy cạnh tranh trên thị trường.

Racism has no place in our society.

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc không có chỗ trong xã hội của chúng ta.

Feminism advocates for gender equality.

Chủ nghĩa nữ quyền đấu tranh cho bình đẳng giới.

Environmentalism focuses on protecting the environment.

Chủ nghĩa môi trường tập trung vào việc bảo vệ môi trường.

Socialism emphasizes collective ownership of resources.

Chủ nghĩa xã hội nhấn mạnh quyền sở hữu chung của cải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay