isoagglutinations

[Mỹ]/ˌaɪsəʊəɡluːtɪˈneɪʃənz/
[Anh]/ˌaɪsoʊəɡluːtɪˈneɪʃənz/

Dịch

n. hiện tượng đông tụ cùng loài (phản ứng); hiện tượng đông tụ cùng họ (hiện tượng)

Cụm từ & Cách kết hợp

isoagglutinations test

nghiệm pháp kết tụ iso

isoagglutinations reaction

phản ứng kết tụ iso

isoagglutinations results

kết quả kết tụ iso

isoagglutinations factor

yếu tố kết tụ iso

isoagglutinations typing

xác định nhóm máu kết tụ iso

isoagglutinations assay

xét nghiệm kết tụ iso

isoagglutinations screening

sàng lọc kết tụ iso

isoagglutinations positive

kết tụ iso dương tính

isoagglutinations negative

kết tụ iso âm tính

isoagglutinations antibodies

kháng thể kết tụ iso

Câu ví dụ

the study of isoagglutinations is crucial in blood typing.

nghiên cứu về các isoagglutination rất quan trọng trong việc phân nhóm máu.

isoagglutinations can indicate the presence of certain antibodies.

các isoagglutination có thể cho thấy sự hiện diện của một số kháng thể.

researchers are exploring isoagglutinations in various blood groups.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các isoagglutination trong các nhóm máu khác nhau.

understanding isoagglutinations helps in transfusion medicine.

hiểu biết về các isoagglutination giúp ích trong y học truyền máu.

tests for isoagglutinations are performed before blood transfusions.

các xét nghiệm về isoagglutination được thực hiện trước khi truyền máu.

isoagglutinations can lead to complications in organ transplants.

các isoagglutination có thể dẫn đến các biến chứng trong ghép nội tạng.

clinicians monitor isoagglutinations during pregnancy.

các bác sĩ lâm sàng theo dõi các isoagglutination trong thời kỳ mang thai.

isoagglutinations are a key factor in immune response studies.

các isoagglutination là một yếu tố quan trọng trong các nghiên cứu về phản ứng miễn dịch.

different isoagglutinations can affect blood compatibility.

các isoagglutination khác nhau có thể ảnh hưởng đến khả năng tương thích máu.

laboratories often test for isoagglutinations in blood samples.

các phòng thí nghiệm thường xuyên xét nghiệm các isoagglutination trong các mẫu máu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay